Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 302 hay Asha 210, Asha 302 vs Asha 210

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 302 hay Asha 210 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 302 (N302) Dark Grey
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 302 (N302) Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 302 (N302) Mid Blue
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 302 (N302) Plum Red
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 3,8
Nokia Asha 302 (N302) White
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 3,6
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0

Có tất cả 17 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 302 (7 ý kiến)
sanphamchinhhang_01được nâng cấp hơn về mẫu mã, kiểu dáng tính năng thì không khác là mấy(1.841 ngày trước)
nijianhapkhauMáy có thiết kế đẹp, cấu hình cao so với mức giá đề xuất, bình chọn(2.070 ngày trước)
nguyen_nghiaMáy đẹp giá tốt sài bền và gia tot(2.213 ngày trước)
thambkthiết kế bàn phím lạ và độc đáo hơn(2.335 ngày trước)
hoacodonnghe nhạc cực hay âm thanh sống động(2.514 ngày trước)
016534065452 e nhu nhau kho chon that,nhin e nay thay sang trong hon chu ko biet cau hinh the nao(2.533 ngày trước)
thuydieu48asha 210 rất chậm . Tuy cả hai đều có wifi mà asha 302 vẫn nhanh hơn .(2.543 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 210 (10 ý kiến)
giadungtotthiết kế bàn phím lạ và độc đáo hơn(1.961 ngày trước)
hotronganhangdùng máy này chip xử lý nhanh hơn(2.103 ngày trước)
hoccodon6vẫn có chất lượng âm thanh,hình ảnh trung thực hơn(2.185 ngày trước)
phamthilienbdsảm biến máy ảnh chính: 2 MP
Kích cỡ màn hình: 2,4inch(2.277 ngày trước)
dothuydatem này thì vuông vức, em kia thì nhìn mong manh quá, hich(2.319 ngày trước)
antontran90giá cả mền hơn, thiết kế cũng tinh tế hơn...(2.432 ngày trước)
trunglatoCảm biến máy ảnh chính: 2 MP
Kích cỡ màn hình: 2,4inch
Thời lượng thoại 2G (tối đa): 12h
Thời gian phát nhạc tối đa: 40giờ
Hai SIM: Hai SIM hai sóng
Ứng dụng mạng xã hội: Facebook;Renren;Kaixin;Twitter;Sina Weibo;WhatsApp(2.454 ngày trước)
luanlovely6cảm úng nhạy , màn hình rộng và đẹp, chiếc này thật sự rất ấn tượng(2.467 ngày trước)
phongksdtDùng 2 sim kiểu dáng mới hơn và giá rẻ hơn(2.604 ngày trước)
hongducthinhnhìn lạ mát dùng thử xem có hay không(2.659 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 302 (N302) Dark Grey
đại diện cho
Asha 302
vsNokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Black
đại diện cho
Asha 210
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
Chipset1 GHzvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs2.4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvs320 x 240pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau3.15Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong100MBvs64MBBộ nhớ trong
RAM128MBvs32MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Keyboard QWERTY
- Stereo FM radio with RDS
- SNS integration
vs- Keyboard QWERTY
- Stereo FM radio with RDS; FM recording
- SNS apps
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 850
• GSM 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1320mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại5.5giờvs12giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ830 giờvs1000giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng106gvs97gTrọng lượng
Kích thước115.2 x 58.9 x 13.5 mmvs111.5 x 60 x 11.8 mmKích thước
D

Đối thủ