Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 302 hay Nokia Asha 308, Asha 302 vs Nokia Asha 308

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 302 hay Nokia Asha 308 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 302 (N302) Dark Grey
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 302 (N302) Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 302 (N302) Mid Blue
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 302 (N302) Plum Red
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 3,8
Nokia Asha 302 (N302) White
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 308 (Nokia Asha 3080) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia Asha 308 (Nokia Asha 3080) Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3

Có tất cả 14 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 302 (3 ý kiến)
xedienxinthiết kế ấn tượng, độ phân giải cao(2.075 ngày trước)
phimtoancauGiá tiền vừa phải để có thể sở hữu một chiếc điện thoại thông minh(2.078 ngày trước)
antontran90nói chung hai con này đều như nhau nên mình chọn con này(2.388 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia Asha 308 (11 ý kiến)
giadungtotMàn hình lớn, thết kế tinh tế, nghe nhạc hay(1.955 ngày trước)
nijianhapkhaumàu sắc đa dạng,màn hình độ phân giải cao, giá tốt(2.075 ngày trước)
xedienhanoiDễ sử dụng, giá cả hợp lý phù hợp với túi tiền(2.077 ngày trước)
hotronganhangMàn hình lớn, thết kế tinh tế, nghe nhạc hay(2.093 ngày trước)
tramlikenhiều mẫu mã, chất lượng âm thanh và hình ảnh(2.191 ngày trước)
hoccodon6thiết kế ấn tượng, độ phân giải cao, hình ảnh và âm thanh tốt(2.194 ngày trước)
luanlovely6nhỏ hơn, tiện lợi hơn, khac xa nhau,(2.267 ngày trước)
hoacodonkiểu dáng đẹp trang nhã.nói chung là đẹp(2.521 ngày trước)
ducloctbMình thích dòng hàng của Nokia hơn(2.624 ngày trước)
saint123_v1thon gọn mảnh mai lại có cảm ứng(2.721 ngày trước)
baothienlong8888nokia Tiện ich hơn khi khách hàng sử dụng(2.902 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 302 (N302) Dark Grey
đại diện cho
Asha 302
vsNokia Asha 308 (Nokia Asha 3080) Black
đại diện cho
Nokia Asha 308
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
Chipset1 GHzvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs56K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau3.15Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong100MBvs20MBBộ nhớ trong
RAM128MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 3.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• USB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Keyboard QWERTY
- Stereo FM radio with RDS
- SNS integration
vs- Stereo FM radio with RDS, FM recording
- Dual SIM
- Easy swap SIM support (no reboot required)
- SNS integration
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1320mAhvsLi-Ion 1110mAhPin
Thời gian đàm thoại5.5giờvs6giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ830 giờvs515giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng106gvs104gTrọng lượng
Kích thước115.2 x 58.9 x 13.5 mmvs109.9 x 54 x 13 mmKích thước
D

Đối thủ