Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia N97 hay Nokia N86, Nokia N97 vs Nokia N86

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia N97 hay Nokia N86 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N97 White
Giá: 850.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia N97 Brown
Giá: 850.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia N86
Giá: 950.000 ₫      Xếp hạng: 3,5
Nokia N86 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,5

Có tất cả 16 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N97 (11 ý kiến)
muahangonlinehc320n97 van nhinh hon ve cau hinh va toc o su li ung dung(2.225 ngày trước)
hoccodon6giá rẻ hơn, tính năng cung trội hơn(2.297 ngày trước)
hnhdn97 van nhinh hon ve cau hinh va toc o su li ung dung(2.997 ngày trước)
H_phoenixđiện thoại nokia N97 có chất lượng rất tốt.lại còn đẹp thế kia(3.065 ngày trước)
dailydaumo1vào mạng với tốc độ nhanh, mầu sắc tinh tế.(3.066 ngày trước)
thanhphong179Kiểu dáng đẹp, sang trọng, chức năng tốt hơn N86(3.104 ngày trước)
djtonnyhieutoc do su ly , ban phim cam ung nhanh hon so voi n86 , dao dien va mau sac cung co phan dep hon(3.152 ngày trước)
Cacbetongvietđẹp bền xinh nói túm lại là ok(3.162 ngày trước)
honganh0304TRƯỢT NGANG LÀM SẢN PHẨM ĐẸP HƠN. TÔNG MÀU TRẮNG SANG TRỌNG(3.182 ngày trước)
tuyenha152điện thoại nokia N97 có chất lượng rất tốt.(3.300 ngày trước)
frAnken_frAnmáy tốt
bộ nhớ lớn
đẹp
có ứng dụng văn phòng(3.333 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia N86 (5 ý kiến)
hoangvietanh1983ngon nhanh dung rat tot pin trau(3.123 ngày trước)
bihakiểu dáng trượt đẹp, tiện lợi, màu sắc đẹp(3.243 ngày trước)
haonguyenbdnắp trượt thông minh khá đpẹ nhưng không biết sử dụng sao(3.338 ngày trước)
teoxgamerat phong cach cho ca nam va nu(3.363 ngày trước)
nhimtreconchọn n86 vì trông nó có vẻ hay hơn(3.372 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N97 White
đại diện cho
Nokia N97
vsNokia N86
đại diện cho
Nokia N86
H
Hãng sản xuấtNokia N-SeriesvsNokia N-SeriesHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (434 MHz)vsARM 11 (434 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vsSymbian OS, Series 60 rel. 3.2Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạMozambiquevsBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.5inchvs2.6inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màuKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong32GBvs8GBBộ nhớ trong
RAM128MBvs128MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Full QWERTY keyboard
- Handwriting recognition
- Digital compass
- MP3/WMA/WAV/eAAC+/MP4/M4V player
- MPEG4/WMV/3gp/Flash video player
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, PDF viewer)
- Video and photo editor
- Flash Lite 3
- Card slot up to 16GB
- Camera : 2592x1944 pixels, Carl Zeiss optics, autofocus, LED flash, video light
- Nokia Maps
- Talk time 6h / Stand-by 408h (3G)
- Music play 40h
vs- Dual slide screen
- Dedicated music/gallery keys
- MP3/MP4/eAAC+/WMA player
- Kickstand
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại9.5giờvs6.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ430giờvs312giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng150gvs149gTrọng lượng
Kích thước117.2 x 55.3 x 15.9 mmvs103.4 x 51.4 x 16.5 mmKích thước
D

Đối thủ