Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia N97 hay Nokia C7, Nokia N97 vs Nokia C7

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia N97 hay Nokia C7 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N97 White
Giá: 850.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia N97 Brown
Giá: 850.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia C7 Black
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 3,3
Nokia C7 Astound
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia C7 Brown
Giá: 900.000 ₫      Xếp hạng: 3,5
Nokia C7 Frosty Metal
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 3,7

Có tất cả 12 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N97 (8 ý kiến)
hoccodon6van la dinh rui,ke ca ve hdh cho den kho ung dung ,tinh bao mat,do ben va on dinh(2.328 ngày trước)
hnhdn97 co cau hinh cao hon , toc do wifi nhanh hon(2.915 ngày trước)
dailydaumo1nokia N97 nhìn rất dễ thương, hợp với con gái(2.983 ngày trước)
huyen1990N97 kiểu dáng đẹp hơn, chức năng tốt hơn(3.028 ngày trước)
xb043667Mình thích nhất dòng vừa trượt ngang vừa cảm ứng nên like mạnh cho N97(3.117 ngày trước)
kien159tôi thích n97 hơn vì chụp ảnh đẹp hơn(3.182 ngày trước)
tuyenha152màn hình sắc nét, màu sắc chất lượng.(3.217 ngày trước)
haonguyenbdđẹp, chuẩn, không chê đâu được(3.255 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia C7 (4 ý kiến)
svalmtaTất nhiên N97 bị loại từ vòng gửi xe vì cảm ứng của nó dở tệ. máy chậm, không từ nào diễn tả được ngoài từ chán. C7 không phải là smartphone xuất sắc nhưng ăn đứt N97. hệ điều hành mới hơn ( hệ điều hành trên N97 lỗi thời và không được hỗ trợ tự Nokia nữa)....(3.171 ngày trước)
tanhdmtThiết kế sangt rọng hơn, sử dụng hệ điều hành symbian^3 thuận tiện trong thao tác cảm ứng.(3.220 ngày trước)
huyentaptinh tế, lướt web tốt. loa to, êm. cảm ứng nhạy.(3.231 ngày trước)
leduan1986thích bàn phím thông thường hơn, máy xài bền(3.287 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N97 White
đại diện cho
Nokia N97
vsNokia C7 Black
đại diện cho
Nokia C7
H
Hãng sản xuấtNokia N-SeriesvsNokia C-SeriesHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (434 MHz)vsARM 11 (680 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vsSymbian 3 OS (Nokia Symbian^3)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạMozambiquevsBroadcom BCM2727Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.5inchvs3.5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs360 x 640pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-Super AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong32GBvs8GBBộ nhớ trong
RAM128MBvs256MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Full QWERTY keyboard
- Handwriting recognition
- Digital compass
- MP3/WMA/WAV/eAAC+/MP4/M4V player
- MPEG4/WMV/3gp/Flash video player
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, PDF viewer)
- Video and photo editor
- Flash Lite 3
- Card slot up to 16GB
- Camera : 2592x1944 pixels, Carl Zeiss optics, autofocus, LED flash, video light
- Nokia Maps
- Talk time 6h / Stand-by 408h (3G)
- Music play 40h
vs- Active noise cancellation with dedicated mic
- Quickoffice document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Stereo FM radio, FM transmitter
- Proximity sensor for auto turn-off
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch resistant Gorilla glass display
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại9.5giờvs9.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ430giờvs650giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng150gvs130gTrọng lượng
Kích thước117.2 x 55.3 x 15.9 mmvs117.3 x 56.8 x 10.5 mmKích thước
D

Đối thủ