Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia N97 hay Nokia C6, Nokia N97 vs Nokia C6

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia N97 hay Nokia C6 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N97 White
Giá: 850.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia N97 Brown
Giá: 850.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia C6 Black
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 3,9
Nokia C6 White
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,6

Có tất cả 27 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N97 (14 ý kiến)
smod1stvì N97 có số liệu vượt trội hơn C6(2.282 ngày trước)
hoccodon6cái này chắc hầu như ai cũng chọn(2.322 ngày trước)
giaosudoanbộ nhớ nhiều hơn và có máy ảnh rõ hơn, ngoài ra sang trọng và đẹp hơn(2.738 ngày trước)
xuanthe24hfTiện lợi hơn, trải nghiệm thú vị hơn, cấu hình ổn, hỗ trợ tính năng văn phòng tốt, sóng khỏe.(2.764 ngày trước)
vecton97 nghe nhạc hay hơn
vào mạng nhanh hơn c6 nhiều(2.881 ngày trước)
dailydaumo1sóng tốt, nghe nhạc hay, camera chụp hình nét(2.978 ngày trước)
hungdaonhatGia re va dep. tien loi va huu dung. Tre trung , co du mang. SAo lai ko?(3.009 ngày trước)
thanhsondbNokia N97 kiểu dáng đẹp, đặc biệt chụp ảnh và quay video cực nét độ phân giải cao(3.104 ngày trước)
anhyeuem1568thag nao bao bo nho may c6 nheu co 200mb chua dk 1gb con may n97 bo nho nhieu hon la 32gb minh thich n97 hon(3.104 ngày trước)
helpme00sóng tốt, nghe nhạc hay, camera chụp hình nét(3.141 ngày trước)
tuyenha152chụp hình đẹp, điện thoại nokia N97 có nhiều chức năng.(3.212 ngày trước)
haonguyenbdnokia muôn năm, mình mới tậu nhé, sài được lắm(3.250 ngày trước)
kukumalu102N97 nhin dang cap hon . Vote cho N97(3.253 ngày trước)
gacon_shopkiểu dáng đẹp. dùng đc 2 kiểu, màu sắc rõ nét. tính năng tốt(3.254 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia C6 (13 ý kiến)
cuongjonstone123Khả năng hiển thị ngoài ánh sáng mặt trời của màn hình C6 không được tốt, hình ảnh bị mờ bởi mặt kiếng sáng bóng, để nhìn rõ chi tiết bạn phải che chắn bớt ánh sáng chói đến mắt từ màn hình(2.398 ngày trước)
hnhdcau hinh cao hon man hinh cam ung nhay(2.909 ngày trước)
tno4_hoahongbach2 em nay cung gan nhu nhau ca. N97 dc cai bo nho trong ngon hon.
Chon dai c6 di(2.943 ngày trước)
bjkutetk90chức năng tốt hơn,tốc độ tốt,màu đen sang trọng,kiểu dáng đẹp.(3.006 ngày trước)
conanssc1210hop voi tui tien.tinh nang cung khong te.(3.056 ngày trước)
amstrong1989Vì C6 rẻ hơn, hợp với túi tiền, mà về cấu hình thì cg ko wá chênh lệch.(3.073 ngày trước)
xb043667tính nang da nhiem, mau sac sang trong(3.111 ngày trước)
muahetính năng của C6 nhiều hơn, cũng rất tiện ích. kiểu dáng của n97 đẹp nhưng bàn trượt dùng nhiều dễ hỏng cáp lắm(3.138 ngày trước)
ductin002bo nho may nhieu hon,co nhieu cong nang hon(3.161 ngày trước)
gotbutchiN97 có bàn phím trượt, khi trượt bàn phím bật mạnh. Thiết kế nhìn trên hình thì đẹp nhưng ra ngoài thấy có phần thô(3.219 ngày trước)
huyentaplôi cuốn với màu đen sang trọng, bóng bẩy. hiển thị được nhiều tính năng cùng lúc.(3.226 ngày trước)
havanvnnptôi có người bạn dùng nokia C6 nghe bảo dùng thích lắm , kiểu dáng đẹp có tính ưu việt(3.234 ngày trước)
nhimtreconđa chức năng hơn, giao diện đẹp hơn, tốc độ tốt(3.284 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N97 White
đại diện cho
Nokia N97
vsNokia C6 Black
đại diện cho
Nokia C6
H
Hãng sản xuấtNokia N-SeriesvsNokia C-SeriesHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (434 MHz)vsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vsSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạMozambiquevsBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.5inchvs3.2inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs360 x 640pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong32GBvs200MBBộ nhớ trong
RAM128MBvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Full QWERTY keyboard
- Handwriting recognition
- Digital compass
- MP3/WMA/WAV/eAAC+/MP4/M4V player
- MPEG4/WMV/3gp/Flash video player
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, PDF viewer)
- Video and photo editor
- Flash Lite 3
- Card slot up to 16GB
- Camera : 2592x1944 pixels, Carl Zeiss optics, autofocus, LED flash, video light
- Nokia Maps
- Talk time 6h / Stand-by 408h (3G)
- Music play 40h
vs- QWERTY keyboard
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- autofocus
- Stereo FM radio with RDS
- Yahoo! Messenger, Google Talk, Windows Live Messenger
- Flash Lite 3
- Geo-tagging, face and smile detection
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại9.5giờvs7giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ430giờvs380 giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Trắng
• Đen
Màu
Trọng lượng150gvs150gTrọng lượng
Kích thước117.2 x 55.3 x 15.9 mmvs113 x 53 x 16.8 mmKích thước
D

Đối thủ