Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn EVO Shift 4G hay Epic 4G, EVO Shift 4G vs Epic 4G

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn EVO Shift 4G hay Epic 4G đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC EVO Shift 4G (Knight / Speedy)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Samsung Galaxy S Pro (Samsung Epic 4G)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn EVO Shift 4G (10 ý kiến)
nijianhapkhauDiện thoại mỏng đẹp hơn, mới nhất, nghe nhạc hoàn hảo(1.994 ngày trước)
phimtoancauĐẹp hơn mới bắt mắt sành điệu, cấu hình tốt tích hợp nhiều giải trí, chơi game mượt mà(2.183 ngày trước)
xedienxinđáng mơ ước vì thiết kế đẹp khỏi nói,tính năng quá ổn(2.185 ngày trước)
shoplinhHC249vừa có bàn film vừa có màn hình cảm ứng kiểu dáng đẹp sang trọng(2.279 ngày trước)
luanlovely6hiệu suất 3D cho các bộ phim, game online rất đẹp(2.338 ngày trước)
hoccodon6đáng mơ ước vì thiết kế đẹp khỏi nói,tính năng quá ổn(2.568 ngày trước)
dailydaumo1thiết kế đẹp, nhỏ gọn, nhiều tính năng(3.139 ngày trước)
anhduy2110vnmình luôn thích dùng máy của HTC(3.144 ngày trước)
hongnhungminimarttôi thích dùng HTC hơn là Samsung(3.175 ngày trước)
athena39EVO shift 4G kiểu dáng bắt mắt, mà tính năng sử dụng thuận tiện hơn :)(3.424 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Epic 4G (3 ý kiến)
hakute6cho hình ảnh sắc nét, độ bền cao, âm thanh trung thực(2.349 ngày trước)
kootaichiecnay pin rat khung, xai 2 ngay moi het(3.213 ngày trước)
hungsese1991Máy ảnh 8 MP, bộ vi xử lý lõi kép nhanh, tuổi thọ pin tốt, thân mỏng và chất lượng màn hình khá tốt, tốc độ xử lí tuyệt vời, đó là những lí do để bạn có thể sở hữu nó.(3.384 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC EVO Shift 4G (Knight / Speedy)
đại diện cho
EVO Shift 4G
vsSamsung Galaxy S Pro (Samsung Epic 4G)
đại diện cho
Epic 4G
H
Hãng sản xuấtHTCvsSamsung GalaxyHãng sản xuất
ChipsetQualcomm MSM7630 (800 MHz)vsARM Cortex A8 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.2 (Froyo)vsAndroid OS, v2.1 (Eclair)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 205vsPowerVR SGX540Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.6inchvs4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-Super AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM512MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
vs
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Xem tivi
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY Keyboard
- Digital compass
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Facebook, Flickr, Twitter applications
- Stereo FM radio with RDS
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense UI
vs- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration
- QWERTY keyboard
- TouchWiz 3.0 UI
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Touch-sensitive controls
- Proximity sensor for auto turn-off
- Swype text input
Tính năng khác
Mạng
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
vs
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
• HSDPA 2100
Mạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsLi-Ion 1500 mAhPin
Thời gian đàm thoại6giờvs5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ150giờvs300giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng130gvs155gTrọng lượng
Kích thước117 x 60 x 16 mmvs124 x 65 x 14 mmKích thước
D

Đối thủ