Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Live with Walkman hay Asha 302, Live with Walkman vs Asha 302

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Live with Walkman hay Asha 302 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Live with Walkman
( 22 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Asha 302
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
22
4
Live with Walkman
Asha 302

So sánh về giá của sản phẩm

Sony Ericsson Live with Walkman (Sony Ericsson WT19i) Black
Giá: 1.000.000 ₫      Xếp hạng: 4,3
Sony Ericsson Live with Walkman (Sony Ericsson WT19i) White
Giá: 1.000.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 302 (N302) Dark Grey
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 302 (N302) Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 302 (N302) Mid Blue
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 302 (N302) Plum Red
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 3,8
Nokia Asha 302 (N302) White
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 3,7

Có tất cả 22 bình luận

Ý kiến của người chọn Live with Walkman (19 ý kiến)
Kemhamimẫu mã đẹp, cấu hình cao, phần mềm ổn định(1.793 ngày trước)
giadungtotKiểu dáng nhỏ gọn, cấu hình cao(2.010 ngày trước)
nijianhapkhausang trọng và hơn hết là đẳng cấp(2.130 ngày trước)
xedienhanoiMáy rẻ,nhiều mẫu mã,thời lượng pin tốt,dùng bền,(2.132 ngày trước)
phimtoancauVuông vắn, khá mỏng, cầm trên tay chắc chắn(2.133 ngày trước)
hotronganhangmẫu mã đẹp, cấu hình tốt, nhiều ứng dụng(2.149 ngày trước)
MINHHUNG6Kiểu dáng nhỏ gọn, cấu hình cao(2.230 ngày trước)
hoccodon6có thiết kế tinh tế sang trọng .(2.280 ngày trước)
luanlovely6nhiều mẫu mã lựa chọn tính năng nhiều hơn(2.322 ngày trước)
antontran90dòng máy này thì nghe nhạc cực đỉnh.....(2.447 ngày trước)
hoacodonnhiều ứng dụng hơn,nghe nhạc cũng hay,màn hình to hơn(2.577 ngày trước)
dungtien21máy có taii nghe dất em nhìn đẹp(2.737 ngày trước)
jonstonevnthiết kế mạnh mẽ cá tính pin bền sóng khỏe(2.751 ngày trước)
saint123_v1màn hình nhỏ,có cảm ứng,nghe nhạc hay(2.776 ngày trước)
baotuyet0088cái này ngke nhạc to rõ, chụp hình nét, cảm ứng nhạy, lướt wep mướt hơn 302, cái 302 vào coi video thì chẳng rõ, nhưng cái này coi thì nét hết chê(2.868 ngày trước)
dailydaumo1luôn luôn vote cho máy này vì thời trang và đẳng cấp(2.913 ngày trước)
kinhvietlandmymình like sản phẩm này, thấy nó đẹp hơn rất nhiều(2.986 ngày trước)
dacaocap_clDễ sử dụng, con kia bàn phím nhiều sử dụng rắc rối, thiết kế hơi men quá. Nghe nhạc tạm thua Live(3.087 ngày trước)
hongnhungminimartSony âm thanh bao giờ cũng hay hơn(3.129 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 302 (3 ý kiến)
daretowin2412minh thich nhat la kieu dang cua no rat sang(3.033 ngày trước)
ngthilinhkiểu thiết kế đẹp,lướt web ổn hình ảnh tương đối net(3.106 ngày trước)
Tajlocminh thich nhat la kieu dang cua no rat sang(3.135 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Sony Ericsson Live with Walkman (Sony Ericsson WT19i) Black
đại diện cho
Live with Walkman
vsNokia Asha 302 (N302) Dark Grey
đại diện cho
Asha 302
H
Hãng sản xuấtSony EricssonvsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz)vs1 GHzChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 205vsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs2.4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 480pixelsvs320 x 240pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs3.15MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong320MBvs100MBBộ nhớ trong
RAM512MBvs128MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Scratch-resistant surface
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Sony xLOUD enhancement
- Stereo FM radio with RDS
- Digital compass
- SNS integration
- TrackID music recognition
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
vs- Keyboard QWERTY
- Stereo FM radio with RDS
- SNS integration
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1320mAhPin
Thời gian đàm thoại5.5giờvs5.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ400giờvs830 giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng115gvs106gTrọng lượng
Kích thước106 x 56.5 x 14.2 mmvs115.2 x 58.9 x 13.5 mmKích thước
D

Đối thủ