Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Live with Walkman hay Asha 203, Live with Walkman vs Asha 203

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Live with Walkman hay Asha 203 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Live with Walkman
( 28 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Asha 203
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
28
4
Live with Walkman
Asha 203

So sánh về giá của sản phẩm

Sony Ericsson Live with Walkman (Sony Ericsson WT19i) Black
Giá: 1.000.000 ₫      Xếp hạng: 4,3
Sony Ericsson Live with Walkman (Sony Ericsson WT19i) White
Giá: 1.000.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 203 Dark Grey
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 203 Dark Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 203 Silver White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 20 bình luận

Ý kiến của người chọn Live with Walkman (18 ý kiến)
Kemhamicấu hình mạnh,kiểu dáng đẹp,giá cả hợp lý(1.763 ngày trước)
giadungtotổn định, cảm ứng đa điểm rất nhạy(2.008 ngày trước)
hotronganhangmẫu mã đẹp, cấu hình cao, phần mềm ổn định(2.144 ngày trước)
MINHHUNG6do nó sang trọng, đẹp , nhiều tính năng và phổ biến trên mọi lĩnh vực(2.201 ngày trước)
hoccodon6ổn định, cảm ứng đa điểm rất nhạy(2.415 ngày trước)
antontran90nhìn đẹp và phong cách hơn.nghe nhạc đỉnh....(2.480 ngày trước)
luanlovely6chưa xài qua nhưng ưu tiên cho Sony(2.502 ngày trước)
hoacodonnhiều tính năng, kiểu dáng phong phú, đẹp, sang trọng(2.550 ngày trước)
Endy0891âm thanh của Sony thì khỏi chê rồi, kieu cung dep nua(2.644 ngày trước)
namle_040994âm thanh của Sony thì khỏi chê rồi, kieu cung dep nua(2.689 ngày trước)
nhanepcocbetongLive with Walkman sử dụng rất tốt(2.747 ngày trước)
saint123_v1màn hình mini nhưng nghe nhạc đỉnh,và có cảm ứng(2.753 ngày trước)
dailydaumo1nghe nhạc sống động như âm thanh thật, rất đã(2.883 ngày trước)
longle11âm thanh của Sony thì khỏi chê rồi(2.900 ngày trước)
daretowin2412iện thoại này dành cho những bạn thích nghe nhạc(3.004 ngày trước)
PrufcoNguyenThanhTainghe nhạc sống động như âm thanh thật, rất đã(3.054 ngày trước)
TAIDEPTRAIđiện thoại này dành cho những bạn thích nghe nhạc(3.079 ngày trước)
hongnhungminimartâm thanh của Sony thì khỏi chê rồi(3.099 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 203 (2 ý kiến)
nijianhapkhauCấu hình cao, thiết kế sang trọng, phù hợp với người có thu nhập cao(2.106 ngày trước)
Tajlocxaj blackberry hay hon caj nay nhjeu(3.105 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Sony Ericsson Live with Walkman (Sony Ericsson WT19i) Black
đại diện cho
Live with Walkman
vsNokia Asha 203 Dark Grey
đại diện cho
Asha 203
H
Hãng sản xuấtSony EricssonvsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz)vsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 205vsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs2.4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 480pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vsMàn hình cảm ứng TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong320MBvs10MBBộ nhớ trong
RAM512MBvs16MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Scratch-resistant surface
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Sony xLOUD enhancement
- Stereo FM radio with RDS
- Digital compass
- SNS integration
- TrackID music recognition
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
vs- Stereo FM radio with RDS, FM recording
- SNS integration
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1020mAhPin
Thời gian đàm thoại5.5giờvs5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ400giờvs650giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng115gvs90gTrọng lượng
Kích thước106 x 56.5 x 14.2 mmvs114.8 x 49.8 x 13.9 mmKích thước
D

Đối thủ