Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Sensation XL hay DROID BIONIC, HTC Sensation XL vs DROID BIONIC

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Sensation XL hay DROID BIONIC đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
HTC Sensation XL
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
vs
DROID BIONIC
( 10 người chọn - Xem chi tiết )
4
10
HTC Sensation XL
DROID BIONIC

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Sensation XL X315e (HTC Runnymede)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,4
Motorola Droid Bionic (Motorola Droid Bionic XT865)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Sensation XL (4 ý kiến)
hakute6Mình thích chiếc này hơn vì kiểu dáng đẹp hơn(2.443 ngày trước)
luanlovely6thích kiểu dáng mẫu mã hơn.cảm ứng nhạy hơn(2.534 ngày trước)
dailydaumo1good, ko che vao dau duoc, dung la dag cap(2.918 ngày trước)
hongnhungminimartmình thích các mẫu thiết kế của dòng Sen(3.112 ngày trước)
Ý kiến của người chọn DROID BIONIC (9 ý kiến)
xedienhanoiDiện thoại mỏng đẹp hơn, mới nhất, nghe nhạc hoàn hảo, giá cạnh tranh, cấu hình ổn(1.944 ngày trước)
nijianhapkhauXủ lý nhanh đẹp hơn, máy khỏe , tính năng mới nhất, mẫu mã hót nhất thị trường(1.950 ngày trước)
phimtoancauThiết kế bắt kịp xu hướng, máy đẹp, cấu hình mạnh mẽ(2.119 ngày trước)
xedienxinchụp ảnh, nghe nhạc hoàn hảo, vào fb dễ dàng, giá cả phù hợp(2.120 ngày trước)
tramlikelà sự lựa chọn của nhiều gia đình, độ phân giải cao .thiết kế đẹp(2.259 ngày trước)
hoccodon6thiết kế chắc chắn, chụp ảnh tốt, ứng dụng văn phòng hoàn chỉnh(2.414 ngày trước)
xuanthe24hfCấu hình tốt hơn, hoạt động ổn định hơn, pin tốt hơn.(2.690 ngày trước)
lan130DROID BIONIC kiểu dáng trang nhã rất thích hợp cho phái mạnh(2.877 ngày trước)
KootajChay cung duoc nhung mau nhjn hoj dam(3.149 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Sensation XL X315e (HTC Runnymede)
đại diện cho
HTC Sensation XL
vsMotorola Droid Bionic (Motorola Droid Bionic XT865)
đại diện cho
DROID BIONIC
H
Hãng sản xuấtHTCvsMotorolaHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon QSD8255 (1.5 GHz)vsARM Cortex A9 (1 GHz Dual-core)Chipset
Số coreSingle CorevsDual Core (2 nhân)Số core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.2 (Froyo)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 205vsULP GeForceBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.7inchvs4.3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs540 x 960pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs16GBBộ nhớ trong
RAM768MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợpvs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
• Micro HDMI
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khácvs- SNS integration
- Digital compass
- HDMI port
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Google Search, Maps, Gmail,
- YouTube, Google Talk
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Touch-sensitive controls
- Swype input method
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
vs
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1600mAhvsLi-Po 1930mAhPin
Thời gian đàm thoại6.5giờvs10.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ450giờvs195giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng163gvs158gTrọng lượng
Kích thước132.5 x 70.7 x 9.9 mmvs125.9 x 66.9 x 13.3 mmKích thước
D

Đối thủ