Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Sensation XL hay HTC Rhyme, HTC Sensation XL vs HTC Rhyme

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Sensation XL hay HTC Rhyme đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Sensation XL X315e (HTC Runnymede)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,4
HTC Rhyme (HTC Bliss)
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
HTC Rhyme CDMA (HTC Bliss)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC Rhyme S510 B (Docking station)
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 4,1

Có tất cả 14 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Sensation XL (6 ý kiến)
machinevietnamchỉ dành cho những ai ko thích công nghệ thôi(2.412 ngày trước)
luanlovely6Camera lớn , kích thước màn hình lớn , độ phân giải màn hình cao(2.500 ngày trước)
hoacodonvua re vua dep chup hinh lai net man hinh cung to nen ngang ngua(2.527 ngày trước)
xuanthe24hfThiết kế đẹp hơn, dành cho cả hai phái.(2.656 ngày trước)
dailydaumo1kiểu dáng lẫn tông màu và cấu hình hay hơn và đẹp hơn(2.885 ngày trước)
blinkHTC Sensation XL ấn tượng với Beats Audio(3.129 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC Rhyme (8 ý kiến)
kemsusuHTC Rhyme co màu tím quyến rũ nhưng vẫn sành điệu(2.055 ngày trước)
hoccodon6Thiết kế đẹp hơn, nhìn sang trọng hơn(2.380 ngày trước)
haiyenle132Giá cả mềm hơn, tiện ích sử dụng rất tốt, pin xài ok(2.768 ngày trước)
lan130Màn hình thoáng, bàn phím hợp lý hơn(2.844 ngày trước)
votienkdhỗ trợ lên đến 16 triệu màu sắc. Các điện thoại thông minh HTC cũng hỗ trợ đa cảm ứng.(3.036 ngày trước)
Kootajmay caj may nay chj de nghe goj ma thoj(3.116 ngày trước)
nguyenquochuy41vi màu tím cau HTC Rhyme quá đẹp(3.160 ngày trước)
lita_bankingHTC Rhyme co màu tím quyến rũ nhưng vẫn sành điệu, hợp với phái nữ.(3.172 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Sensation XL X315e (HTC Runnymede)
đại diện cho
HTC Sensation XL
vsHTC Rhyme (HTC Bliss)
đại diện cho
HTC Rhyme
H
Hãng sản xuấtHTCvsHTCHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon QSD8255 (1.5 GHz)vsQualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 205vsAdreno 205Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.7inchvs3.7inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs4GBBộ nhớ trong
RAM768MBvs768MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợpvs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khácvs- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense UI 3.5
- Touch-sensitive controls
- Light-up Charm Indicator accessory
- SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
Mạng
P
PinLi-Ion 1600mAhvsLi-Ion 1600mAhPin
Thời gian đàm thoại6.5giờvs8giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ450giờvs340 giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Tím
Màu
Trọng lượng163gvs130gTrọng lượng
Kích thước132.5 x 70.7 x 9.9 mmvs119 x 60.8 x 10.9 mmKích thước
D

Đối thủ