Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Sensation XL hay Nokia 603, HTC Sensation XL vs Nokia 603

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Sensation XL hay Nokia 603 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
HTC Sensation XL
( 10 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Nokia 603
( 6 người chọn - Xem chi tiết )
10
6
HTC Sensation XL
Nokia 603

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Sensation XL X315e (HTC Runnymede)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,4
Nokia 603 (N603) Black
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 3,9
Nokia 603 (N603) Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia 603 (N603) Fuchsia
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia 603 (N603) Yellow
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3
Nokia 603 (N603) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia 603 (N603) Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,5

Có tất cả 14 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Sensation XL (8 ý kiến)
hoacodonHTC Sensation XL cấu hình mạnh mẽ ,thiết kế đẹp(2.523 ngày trước)
xuanthe24hfđẹp hơn, cấu hình tốt hơn, trải nghiệm giải trí tốt hơn.(2.654 ngày trước)
dailydaumo1dòng HTC là điện thoại đẳng cấp ,thchs hợp cho doanh nhân thành đạt(2.882 ngày trước)
djtonnyhieukiểu dáng lẫn tông màu và cấu hình hay hơn và đẹp hơn(2.975 ngày trước)
vandoan1608thiết kế đẹp, màn hình cảm ứng tốt, hệ điều hành android với kho ứng dụng phong phú.công nghệ âm thanh của beats audio(3.146 ngày trước)
anhkhoivipđẹp hơn, long lanh hơn, lộng lẫy hơn(3.151 ngày trước)
lita_bankingMàn hình lớn, cùng độ phân giải cao hơn, camera 8M. Dĩ nhiên là HTC Sénation XL ăn đức Nokia 603 rồi.(3.169 ngày trước)
tieutusexchát lượng cao hơn hẳn 603 mà,còn gì phải nghĩ nữa(3.252 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia 603 (6 ý kiến)
shopngoctram69cả hai cùng màu trắng nhưng tôi thấy cũng không thích(2.089 ngày trước)
hoccodon6Máy cảm ứng, kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn(2.377 ngày trước)
luanlovely6hay hơn, thiết kế đẹp hơn. chất lượng tốt hơn(2.497 ngày trước)
lan130Thiết kế nhỏ gọn, hợp thời trang, phù hợp với nhiều người(2.841 ngày trước)
Kootajdong san pham nay bay jo loj thoj lam roj(3.113 ngày trước)
thampham189Nokia 603 có giá cả cạnh tranh, nhiều tính năng, thiết kế khá đẹp(3.158 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Sensation XL X315e (HTC Runnymede)
đại diện cho
HTC Sensation XL
vsNokia 603 (N603) Green
đại diện cho
Nokia 603
H
Hãng sản xuấtHTCvsNokiaHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon QSD8255 (1.5 GHz)vs1 GHzChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsSymbian Belle OSHệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 205vs3D Graphics HW AcceleratorBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.7inchvs3.5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs360 x 640pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu IPS LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs2GBBộ nhớ trong
RAM768MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợpvs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khácvs- Nokia ClearBlack display
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch resistant display
- Stereo FM radio with RDS, music recognition
- MicroSIM card support only
- SNS integration
- NFC support
- TV Out
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Digital compass
- Quickoffice document editor
- Adobe PDF Reader
- Flash Lite support
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1600mAhvsPin tiêu chuẩnPin
Thời gian đàm thoại6.5giờvs7giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ450giờvs490giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Xanh lam
Màu
Trọng lượng163gvs110gTrọng lượng
Kích thước132.5 x 70.7 x 9.9 mmvs113.5 x 57.1 x 12.7 mmKích thước
D

Đối thủ