Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Sony Xperia Ion hay Galaxy S III mini, Sony Xperia Ion vs Galaxy S III mini

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Sony Xperia Ion hay Galaxy S III mini đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Sony Xperia Ion
( 10 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Galaxy S III mini
( 2 người chọn - Xem chi tiết )
10
2
Sony Xperia Ion
Galaxy S III mini

So sánh về giá của sản phẩm

Sony Xperia Ion (Sony LT28at) (For AT&T)
Giá: 6.300.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Samsung I8190 (Galaxy S III mini / Galaxy S 3 mini) 16GB White
Giá: 2.000.000 ₫      Xếp hạng: 3,8

Có tất cả 10 bình luận

Ý kiến của người chọn Sony Xperia Ion (8 ý kiến)
bibabibo12cấu hình cao, kiểu dáng đẹp, dễ sử dụng cho người tiêu dùng(1.824 ngày trước)
xedienxinĐẹp hơn máy kia, có kết nối 3g, wifi mới nhất(1.835 ngày trước)
phimtoancaunhất, nghe gọi tốt giá rẻ, nhiều người sử dụng(1.836 ngày trước)
tramlikeứng dụng rất nhiều, màn hình to, chơi game tốt(2.292 ngày trước)
hakute6tính năng hơn mọi mặt , to sang , giá rẻ(2.374 ngày trước)
hoccodon6gọn, đẹp, có kiểu dáng đẹp hơn và lướt sướng hơn nhiều(2.470 ngày trước)
tienbac999thêm một phiếu cho galaxy SIII dù không thể nói rõ vì lý do gì(2.722 ngày trước)
sakkakakamàn hình mượt. cảm ứng tốt!!!!!!!!!!!!!(2.871 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Galaxy S III mini (2 ý kiến)
luanlovely6gia re hon, thiet ke cung rat dep mat(2.511 ngày trước)
chiocoshopthêm một phiếu cho galaxy SIII dù không thể nói rõ vì lý do gì(2.754 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Sony Xperia Ion (Sony LT28at) (For AT&T)
đại diện cho
Sony Xperia Ion
vsSamsung I8190 (Galaxy S III mini / Galaxy S 3 mini) 16GB White
đại diện cho
Galaxy S III mini
H
Hãng sản xuấtSonyvsSamsungHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon MSM8260 (1.5 GHz Dual-Core)vsARM Cortex A9 (1 GHz Dual-core)Chipset
Số coreDual Core (2 nhân)vsDual Core (2 nhân)Số core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v4.1 (Jelly Bean)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 220vsMali-400MPBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.6inchvs4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình720 x 1280pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT LED-backlit LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-Super AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau12Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs16GBBộ nhớ trong
RAM1GBvs1GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Touch-sensitive controls
- Sony Mobile BRAVIA Engine
- Timescape UI
- Geo-tagging, touch focus, face and smile detection, 3D sweep panorama, image stabilization
- Stereo FM radio with RDS
- SNS integration
- ANT+ support
- HDMI port
- Active noise cancellation with dedicated mic
- TrackID music recognition
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Ta