Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Curve 9360 hay Nokia 500, Curve 9360 vs Nokia 500

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Curve 9360 hay Nokia 500 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

BlackBerry Curve 9360 Apollo Black
Giá: 500.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Nokia 500 (N500) Azure Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,6
Nokia 500 (N500) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia 500 (N500) Coral Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia 500 (N500) Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,4
Nokia 500 (N500) Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia 500 (N500) Purple
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4

Có tất cả 15 bình luận

Ý kiến của người chọn Curve 9360 (4 ý kiến)
hangtieudung123khó sử dụng nếu người dùng không quen với các sản phẩm của Blackberry,mỗi lần hỏng hóc linh kiện hơi khó tìm và cả những cửa hàng sữa chữa cũng thế.(2.137 ngày trước)
dailydaumo1khó sử dụng nếu người dùng không quen với các sản phẩm của Blackberry,mỗi lần hỏng hóc linh kiện hơi khó tìm và cả những cửa hàng sữa chữa cũng thế.(2.965 ngày trước)
votienkdthiết kế phía sau nhìn không được sang trọng lắm ( curve mà)
- 4 nút: Gọi, ngắt cuộc gọi, menu và back ấn rất nặng.
- trên đỉnh đầu chỉ còn lại nút tắt màn hình được thiết kế vào giữa rất bất tiện, ấn nặng tay.(2.992 ngày trước)
caothanh4455BB luôn luôn là đẳng cấp thực sự. Nó làm cho mình ko thể cưỡng lại được(3.245 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia 500 (11 ý kiến)
nijianhapkhaucao đẹp hơn, cấu hình mới nhất, sành điệu, giá cả phù hợp(1.946 ngày trước)
xedienhanoiĐẳng cấp xem phim giải trí mới nhất, cảm ứng mượt mà, cấu hình đẹp hơn(1.953 ngày trước)
hakute6luôn là một màn hình cảm ứng lớn và đẹp.(2.198 ngày trước)
tramlikemình thấy em í có một sự nữ tính tới kì lạ, mặc dù mình rất thích(2.222 ngày trước)
hoccodon6mình ấn tượng với chiếc này hơn, dù rẻ hơn nhưng chất lượng thì cũng ngang nhau thôi(2.394 ngày trước)
purplerain0306Màn hình cảm ứng lướt mạng hay hơn(2.699 ngày trước)
thanh64bitBền, kiểu dáng đẹp, pin tốt. so về độ phổ biến thì Nokia với giao diện thân thuộc là lợi thế lớn chiếm thị hiếu khách hàng. Nếu so sánh thì hơi khập khiễng vì BB luôn kén người dùng và người dùng BB thì luôn trung thành với dòng điện thoại của họ(2.799 ngày trước)
bongbibonokia cảm ứng tốt và bền .........................................................................................(2.952 ngày trước)
hongnhungminimartMàn hình cảm ứng lướt mạng hay hơn(3.052 ngày trước)
tuyendung9999bền hơn, kiểu dáng phù hợp với mình. mình chỉ thích điện thoại của hãng Nokia thôi(3.113 ngày trước)
phuongvy11hang nokia co le la tot hon nhieu(3.232 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

BlackBerry Curve 9360 Apollo Black
đại diện cho
Curve 9360
vsNokia 500 (N500) Azure Blue
đại diện cho
Nokia 500
H
Hãng sản xuấtBlackBerry (BB)vsNokiaHãng sản xuất
Chipset800 MHzvs1 GHzChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhBlackBerry OS 7.0vsSymbian Anna OSHệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.44 inchesvs3.2inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 360pixelsvs360 x 640pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hìnhĐang chờ cập nhậtvs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong512MBvs2GBBộ nhớ trong
RAM512MBvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad
- NFC support
- Geo-tagging, face detection, image stabilization
vs- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Proximity for auto turn-off
- Exchangeable battery covers with multiple home screens (2 included in the retail box)
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1000mAhvsLi-Ion 1110mAhPin
Thời gian đàm thoại5giờvs7giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ288 giờvs500giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Xanh lam
• Đen
Màu
Trọng lượng99gvs93gTrọng lượng
Kích thước109 x 60 x 11 mmvs111.3 x 53.8 x 14.1 mmKích thước
D

Đối thủ