Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Torch 9800 hay Bold 9700, Torch 9800 vs Bold 9700

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Torch 9800 hay Bold 9700 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

BlackBerry Torch 9800 (BlackBerry Slider 9800) Black
Giá: 900.000 ₫      Xếp hạng: 4
BlackBerry Torch 9800 (BlackBerry Slider 9800) Dark Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,7
BlackBerry Torch 9800 (BlackBerry Slider 9800) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
BlackBerry Bold 9700 White
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 4
BlackBerry Bold 9700 Black
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
BlackBerry Bold 9700 24ct Gold Edition
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 17 bình luận

Ý kiến của người chọn Torch 9800 (7 ý kiến)
MINHHUNG6nhỏ gọn, giá rẻ, hợp thời trang(2.133 ngày trước)
hakute6Tôi thích sản phẩm này vì thông số kỹ thuật thích hợp(2.133 ngày trước)
thanhbinhmarketing1905Nhỏ nhắn,vừa tay,nhắn tin nhanh nghe gọi tốt(2.853 ngày trước)
Tajlocbàn phjm loaj nay bam em lam do, thjx(3.028 ngày trước)
tuyenha152Torch 9800 có trang bị đầy đủ các tính năng giải trí chất lượng cao.(3.077 ngày trước)
kdtvcomgroup58Torch 9800 may anh net hon tieng viet de su dung(3.212 ngày trước)
kdtvcomgroup13Torch 9800 thì tốt hơn nhiều,vi tiên nào của ấy mà(3.214 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Bold 9700 (10 ý kiến)
nijianhapkhauThiết kế mới đẹp hơn, camera mới nhất, cấu hình cao giúp vào mạng nhanh(1.954 ngày trước)
xedienhanoiĐẳng cấp xem phim giải trí mới nhất, cảm ứng mượt mà(1.966 ngày trước)
huyrauvodichkiểu dáng phong phú làm cho người mua có cái nhìn mới mẻ(2.121 ngày trước)
hoccodon6hiết kế bóng bẩy hơn so với những phiên bản Bold khác(2.344 ngày trước)
luanlovely6bền, giao diện truyền thống, bàn phím Qt cổ điển(2.425 ngày trước)
duongjonstoneThiết kế đẹp,sang trọng,bàn phím cứng rất tiện cho công việc văn phòng,cấu hình cũng tốt(2.709 ngày trước)
rungvangtaybacnhanh mạnh, cá tính hợp với mình(2.720 ngày trước)
jenahphamtui thíc màn hình rộng và bàn phím nút lớn !(2.932 ngày trước)
votienkdBlackBerry Bold 9700 và Curve 8900 là hai trong số những mẫu điện thoại nhỏ gọn nhất của BlackBerry hiện nay có cùng dài 4,39 inch và rộng 2,36 inch. Bold 9700 dày 0,56 inch với trọng lượng 121,9 gam (tính cả pin). Ngoại hình Bold 9700 không thua kém gì một “siêu mẫu” như Curve 8900(2.955 ngày trước)
0909214679Nhiều tính năngpin rất bền, giá cả phải chăng, có nhiều cải tiến, sài bền, sử dụng dễ dàng(3.211 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

BlackBerry Torch 9800 (BlackBerry Slider 9800) Black
đại diện cho
Torch 9800
vsBlackBerry Bold 9700 White
đại diện cho
Bold 9700
H
Hãng sản xuấtBlackBerry (BB)vsBlackBerry (BB)Hãng sản xuất
Chipset624 MHzvs624 MHzChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhBlackBerry OS 6.0vsBlackBerry OS 5.0Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs2.44 inchesKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 480pixelsvs360 x 480pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs3.15MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvs256MBBộ nhớ trong
RAM512MBvs256MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- Optical trackpad
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Social feeds
- BlackBerry maps
- Document viewer (Word, Excel, PowerPoint)
vs- Full QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad
- 3.5 mm audio jack
- BlackBerry maps
- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Media player MP3/WMA/AAC+
- Video player DivX/WMV/XviD/3gp
- Organizer
- Voice memo/dial
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1300mAhvsLi-Ion 1500 mAhPin
Thời gian đàm thoại5.5giờvs6giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ336giờvs408giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng161gvs122gTrọng lượng
Kích thước111 x 62 x 14.6 mmvs109 x 60 x 14 mmKích thước
D

Đối thủ