Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Torch 9800 hay DROID PRO, Torch 9800 vs DROID PRO

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Torch 9800 hay DROID PRO đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

BlackBerry Torch 9800 (BlackBerry Slider 9800) Black
Giá: 900.000 ₫      Xếp hạng: 4
BlackBerry Torch 9800 (BlackBerry Slider 9800) Dark Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,7
BlackBerry Torch 9800 (BlackBerry Slider 9800) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Motorola DROID PRO XT610
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 14 bình luận

Ý kiến của người chọn Torch 9800 (4 ý kiến)
hoccodon6Giá hợp lý hơn, bảo hành 2 năm. Độ mát và bên va đập(2.133 ngày trước)
dailydaumo1Torch 9800 là một chiếc điện thoại với chức năng nghe gọi tốt, đúng chất sành điệu(2.771 ngày trước)
votienkdMặc dù tui chưa phải là 1 fan tuyệt đối trung thành với BB nhưng những gì mà BB mang lại cho tôi khi sử dụng phải nói là thật tuyệt. Trước đây tui sử dụng BB Storm 2, phải nói là các ứng dụng và game chơi thật đã tay. Duy nhất có 1 điều hơi buồn là các vấn khi Service Book sẽ bị die khi bạn reset máy. Đây là vấn đề đau đầu khi sử dụng BB. Nếu BB sửa phần này thì BB đúng là 1 chiếc Cell Phone nằm trong Top Hot nhất đấy.(2.953 ngày trước)
tuyenha152Torch 9800 là một thiết kế bàn phím hợp lý và chất lượng cao, phục vụ tốt cho nhắn tin.(3.077 ngày trước)
Ý kiến của người chọn DROID PRO (10 ý kiến)
xedienhanoiNhiều game đẹp hơn, kiểu dáng bo tròn mới nhất, chất lượng tốt với công nghệ mới(1.821 ngày trước)
nijianhapkhauMỏng hơn vuông vắn đẹp hơn , cảm ứng mới nhất mượt hơn, xem phim hay(1.834 ngày trước)
phimtoancauhiệu năng tốt. máy có nhiều tính năng mới hơn(2.007 ngày trước)
xedienxinKiểu dáng hot, pin chờ lâu, chụp hình nghe nhạc tốt(2.009 ngày trước)
MINHHUNG6giá lại rẽ thích hợp cho dân văn phòng, sinh viên(2.133 ngày trước)
hakute6kiểu dáng đẹp, thiết kế sang trọng, chất liệu bền bỉ, giá cả hợp lí(2.180 ngày trước)
luanlovely6vì thiết kế đẹp, sang trọng, cấu hình mạnh mẽ(2.238 ngày trước)
hongnhungminimartmình ko thích thiết kế nắp trượt của máy kia(3.002 ngày trước)
Haon1984Ủng hô android? Ủng hộ rim? Chắc chắn rồi android(3.172 ngày trước)
haubdsđơn giản, sang trọng, màn hình rộng, ban phím lớn, nhiều chức năng(3.211 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

BlackBerry Torch 9800 (BlackBerry Slider 9800) Black
đại diện cho
Torch 9800
vsMotorola DROID PRO XT610
đại diện cho
DROID PRO
H
Hãng sản xuấtBlackBerry (BB)vsMotorolaHãng sản xuất
Chipset624 MHzvsARM Cortex A8 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhBlackBerry OS 6.0vsAndroid OS, v2.2 (Froyo)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsPowerVR SGX530Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs3.1inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 480pixelsvs320 x 480pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvs8GBBộ nhớ trong
RAM512MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• WLAN
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- Optical trackpad
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Social feeds
- BlackBerry maps
- Document viewer (Word, Excel, PowerPoint)
vs- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive controls
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto- turn-off
- 3.5 mm audio jack
- Digital compass
- MP3/WAV/WMA/AAC+ player
- MP4/WMV/H.263/H.264 player
- Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Google Talk
- Document editor
- Photo viewer/editor
- Organizer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 800
• CDMA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1300mAhvsLi-Ion 1420mAhPin
Thời gian đàm thoại5.5giờvs7.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ336giờvs300giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng161gvs134gTrọng lượng
Kích thước111 x 62 x 14.6 mmvs119 x 60 x 11.7 mmKích thước
D

Đối thủ