Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Torch 9860 hay Bold Touch 9900, Torch 9860 vs Bold Touch 9900

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Torch 9860 hay Bold Touch 9900 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

BlackBerry Torch 9860 (BlackBerry Monza/Touch)
Giá: 1.000.000 ₫      Xếp hạng: 3,5
Goldstriker BlackBerry 9900 Platinum & Crystal Edition
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
BlackBerry Bold Touch 9900 (For AT&T)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3

Có tất cả 18 bình luận

Ý kiến của người chọn Torch 9860 (7 ý kiến)
bibabibo13cấu hình cao, hình dáng đẹp mắt, dễ sử dụng(1.821 ngày trước)
tramlikenhìn thấy thích hơn rồi nhưng ko biết dùng ra sao(2.239 ngày trước)
hakute6Đẳng cấp là mãi mãi....Đầy đủ chức năng mà không bao giờ lo về phần cứng(2.275 ngày trước)
cuongjonstone123màn hình đa màu sắc nhìn rất mát mắt(2.425 ngày trước)
hoccodon6Email và Mạng xã hội được cài đặt sẵn và dễ dàng kích họat ngay với vài bước đơn giản.(2.477 ngày trước)
hongnhungminimartmàn cảm ứng của 9860 lướt web tốt(3.127 ngày trước)
malynamoi nguoi 1 so thich toi thich 9860 . dep , sang trong haha(3.208 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Bold Touch 9900 (11 ý kiến)
tebetiRAM 1 GB, dung lượng lưu trữ trong 8 GB (hỗ trợ thẻ microSD tới 32 GB(1.827 ngày trước)
nijianhapkhauMàn hình độ phanh giải cao đẹp hơn, cấu hình mới nhất(2.056 ngày trước)
xedienhanoichụp ảnh siêu nét, sành điệu hơn(2.066 ngày trước)
nghenbong2Có bàn phím cứng, cảm ứng tốt, sang trọng cứng cáp, nam tính, hiệu năng sử dụng cao, rất đẹp(2.430 ngày trước)
hoacodonchon thang nay la qua chuan rui ko can noi them(2.567 ngày trước)
duongjonstonemáy có cả bàn phím lẫn cảm ứng,dùng rất ngon(2.626 ngày trước)
saint123_v1màn hình vừa đủ nhìn,pin tốt sử dụng dc1 gnafy(2.668 ngày trước)
tuyenha152Bold Touch 9900 có camera 5 megapixel có khả năng quay phim ở HD 720p và hỗ trợ công nghệ tiên tiến.(3.075 ngày trước)
baokhoa68mặc dù không rành loại này nhưng ba tôi đã xài nó(3.260 ngày trước)
mrkim991bán phím QWERTY vẫn lợi hơn và đó là thế mạnh của BB(3.275 ngày trước)
kdtvcomgroup53Bold Touch 9900 gia re hon ben hon(3.318 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

BlackBerry Torch 9860 (BlackBerry Monza/Touch)
đại diện cho
Torch 9860
vsBlackBerry Bold Touch 9900 (BlackBerry Dakota/ BlackBerry Magnum) Black
đại diện cho
Bold Touch 9900
H
Hãng sản xuấtBlackBerry (BB)vsBlackBerry (BB)Hãng sản xuất
Chipset1.2 GhzvsQualcomm MSM8655 (1.2 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhBlackBerry OS 7.0vsBlackBerry OS 7.0Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.7inchvs2.8inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs640 x 480pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvs8GBBộ nhớ trong
RAM768MBvs768MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Optical trackpad
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- NFC support
- Digital compass
- Social feeds
- BlackBerry maps
- Document viewer (Word, Excel, PowerPoint)
vs- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive controls
- Optical trackpad
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- NFC support
- BlackBerry maps
- Digital compass
- Docs To Go document editor (Word, Excel, PowerPoint), PDF viewer
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1230mAhvsLi-Ion 1230mAhPin
Thời gian đàm thoại6.5giờvs5.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ320 giờvs300giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng135gvs130gTrọng lượng
Kích thước120 x 62 x 11.5 mmvs115 x 66 x 10.5 mmKích thước
D

Đối thủ