Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia C6-01 hay Desire Z, Nokia C6-01 vs Desire Z

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia C6-01 hay Desire Z đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia C6-01 Black
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 4,3
Nokia C6-01 Silver Grey
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Nokia C6-01 Gold
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC Desire Z
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,5
T-Mobile G2
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 23 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia C6-01 (14 ý kiến)
xedienhanoidùng nghe gọi giá rẻ hơn, đầy đủ chức năng(2.057 ngày trước)
nijianhapkhaumới nhất nhiều tính năng mới tiện lợi dễ dùng, chụp ảnh đẹp(2.059 ngày trước)
phimtoancauThiết kế bắt kịp xu hướng, máy đẹp, cấu hình mạnh mẽ, nổi bật trong phân khúc(2.222 ngày trước)
tramlikechất lượng màn hình và camera chụp ảnh.(2.410 ngày trước)
hakute6giá rẻ hợp với người sư dụng tốc đọ xử lí rất cao(2.550 ngày trước)
hoccodon6cảm ứng khá tốt, hề điều hành chạy ổn, ít lỗi(2.578 ngày trước)
dailydaumo1nhin dep hon voi nhieu chuc nang hon(3.119 ngày trước)
hangnhatxaxhtaygiá cả đúng với chất lượng. cấu hình tương đối ngon(3.174 ngày trước)
supersponsordễ cầm, nhỏ gọn, cảm ứng bền, nhiều tiện ích(3.209 ngày trước)
lamthemhec6 là nhất rùi. Kém mỗi kái pin.kòn màn hình thỳ...hí hí...pjn yếu nên chắc chả pác nào dám kày game trên k0n này.e k thjc chơj game trên đt nên màn hình thế là vừa. Chụp ảnh quay phjm đẹp lug linh mỗi tội nó ngốn mb kinh.(3.257 ngày trước)
helpme00cảm ứng Nokia C6-01 mượt, wifi tốt và nhiều chức năng(3.279 ngày trước)
mrruojđã dùng qua rồi. tuyệt vời lắm. Camera 8mp với đèn flash kép cho hình ảnh ở nơi thiếu ánh sáng khá đẹp.(3.325 ngày trước)
dastano0odùng nhỏ gọn, tiện lợi. desire z trượt nên dễ đứt cáp, symbian 3 nân cấp lên anna hơn hẳn Android S, v2.2 (Froyo), camera 8 chấm. chỉ có điều sản xuất ở Trung Quốc(3.385 ngày trước)
minhtrang231093tiện dụng , nhỏ gọn và kiểu dáng đẹp(3.401 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Desire Z (9 ý kiến)
luanlovely6giao diện đẹp mắt , và giờ đang nổi lên . nokia dạo này yếu quá(2.589 ngày trước)
jonstonevnthiết kế đẹp hợp thời trang pin bền sóngkhoẻ(2.846 ngày trước)
minhtrung0509C6-01 không hỗ trợ chương trình chat yahoo và trình đọc văn bản mobipocket reader rất khó điều khiển , dễ gặp lỗi phải cài lại.(3.142 ngày trước)
Mobile_MoreĐã symbian mà bộ nhớ trong rồi ram cũng yếu luôn thì em chọn Desire Z thôi(3.211 ngày trước)
hongnhungminimartvote cho Desire Z vì thiết kế đẹp hơn(3.219 ngày trước)
khongten123ahtc re hon nokia va co bàn phim quik(3.254 ngày trước)
hamsterqncó chức năng, cấu hình, hệ điều hành rất là pro(3.351 ngày trước)
PhamVietHieukiểu dáng đẹp hơn , cảm ứng nhạy hơn(3.390 ngày trước)
mkdlufukhỏi chê. quá đỉnh luôn. mỗi tội máy trượt. không thích lắm.(3.418 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia C6-01 Black
đại diện cho
Nokia C6-01
vsHTC Desire Z
đại diện cho
Desire Z
H
Hãng sản xuấtNokia C-SeriesvsHTCHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (680 MHz)vsQualcomm MSM 7230 (800 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsAndroid OS, v2.2 (Froyo)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạBroadcom BCM2727vsAdreno 205Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs3.7inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-AMOLED ClearBack Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong340MBvs1.5GBBộ nhớ trong
RAM256MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác- Nokia ClearBlack display
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- 3.5 mm audio jack
- Geo-tagging, face detection
- Stereo FM radio with RDS
- Digital compass
- TV-out
- SNS integration
- WebTV
- MP3/WMA/WAV/eAAC+ player
- MP4/WMV/H.264/H.263 player
- Document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Flash Lite 4.0
- Voice command/dial
- T9
- Hỗ trợ DRM đối với WM DRM, OMA DRM 2.0/1.0
- HSDPA
- HSUPA
vs- QWERTY keyboard
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Optical trackpad
- Touch sensitive control panel
- HTC Sense UI
- Multi-touch input method
- Aluminum unibody casing
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- MP3/WAV/AAC+ player
- MP4/H.264 player
- Voice memo/dial
- T9
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1050mAhvsLi-Ion 1300mAhPin
Thời gian đàm thoại11.5giờvs9.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ408giờvs430giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng131gvs180gTrọng lượng
Kích thước103.8 x 52.5 x 13.9 mmvs119 x 60.4 x 14.2 mmKích thước
D

Đối thủ