Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia X6 hay FLIPSIDE MB508, Nokia X6 vs FLIPSIDE MB508

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia X6 hay FLIPSIDE MB508 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia X6 Black 16GB
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia X6 Azure 8GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Nokia X6 Blue 16Gb
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia X6 Blue on White 32GB
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Nokia X6 Red on Black 32GB
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia X6 White on Pink 16Gb
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,5
Nokia X6 white on yellow 32GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia X6 Yellow on White 16Gb
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Motorola FLIPSIDE MB508
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia X6 (11 ý kiến)
nijianhapkhauxỷ lý mượt mà, mới nhất hợp thời trang, kiểu dáng đẹp(1.770 ngày trước)
xedienxinGiá tốt so với cấu hình, tiện ích nghe nhạc sành điệu, đẹp hơn hay hơn các sản phẩm khác(2.017 ngày trước)
hoccodon6thiết kế đa dạng và hấp dẫn hơn(2.402 ngày trước)
luanlovely6một phiếu nữa cho Nokia X6,Nokia X6là tốt nhất(2.444 ngày trước)
PhukienthoitrangYMEDùng khá tốt và bền, thỉnh thoảng hơi đơ 1 xiú(2.550 ngày trước)
chiocoshoptên em kia nghe lạ hoắc, tên tuổi của nokia thì khỏi phải bàn rồi(2.719 ngày trước)
dailydaumo1nên mua x6 xài sướng hơn, cảm ứng nhạy, chơi game đã(2.949 ngày trước)
hongnhungminimartmình đã dùng X6, khá ổn, nhưng pin hơi yếu(3.008 ngày trước)
tuyenha152kiể dáng nhìn lạ mắt nên thấy thích vậy thôi.(3.181 ngày trước)
haonguyenbdmình rất thích sài của hãng này, nhưng chưa sài cảm ứng bao giờ không biết sao(3.219 ngày trước)
letu1788mình rất thích x6 vì x6 là mơ ước của mình mà(3.254 ngày trước)
Ý kiến của người chọn FLIPSIDE MB508 (2 ý kiến)
hakute6thanh mảnh và hiện đại hơn, điện năng tiêu thụ ít.(2.183 ngày trước)
tramlikegiá thành hợp lý hàng công ty uy tín chất lượng(2.190 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia X6 Red on Black 32GB
đại diện cho
Nokia X6
vsMotorola FLIPSIDE MB508
đại diện cho
FLIPSIDE MB508
H
Hãng sản xuấtNokia X-SeriesvsMotorolaHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (434 MHz)vsTI OMAP 3410 (720 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vsAndroid OS, v2.1 (Eclair)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạvsPowerVR SGX530Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs3.1inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs320 x 480pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs3.15MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong32GBvs150MBBộ nhớ trong
RAM128MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• Không hỗ trợ
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
- Scratch-resistant glass surface
vs- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive trackpad
- MOTOBLUR UI with Live Widgets
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
turn-off
- Proximity sensor for auto turn-off
- Swype input method
- Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Google Talk
- Facebook, Twitter, MySpace integration
- Document viewer
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1320mAhvsLi-Ion 1170mAhPin
Thời gian đàm thoại8.5giờvs7giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ420giờvs288 giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
• Đỏ
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng122gvs145gTrọng lượng
Kích thước111 x 51 x 13.8 mmvs109.5 x 57.5 x 15 mmKích thước
D

Đối thủ