Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia X6 hay Nokia X2, Nokia X6 vs Nokia X2

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia X6 hay Nokia X2 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia X6 Black 16GB
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia X6 Azure 8GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Nokia X6 Blue 16Gb
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia X6 Blue on White 32GB
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Nokia X6 Red on Black 32GB
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia X6 White on Pink 16Gb
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,5
Nokia X6 white on yellow 32GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia X6 Yellow on White 16Gb
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Nokia X2 Red on Black
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 3,6
Nokia X2 Blue on Silver
Giá: 500.000 ₫      Xếp hạng: 3,9

Có tất cả 20 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia X6 (19 ý kiến)
lyly2015x6 di nhien hon x2, man hinh rong hon(2.060 ngày trước)
hotronganhang8cả hai cùng đẹp, cấu hình chắc cũng ngang ngang, nhưng với màn hình rộng thì rõ ràng X6 có nhiều lợi thế hơn(2.130 ngày trước)
hoccodon6bền đẹp. Sam sung kiểu dáng đẹp nhưng không bền(2.185 ngày trước)
tramlikeMỏng đẹp và chất lượng hình ảnh cũng tốt(2.194 ngày trước)
buiminhthien1993sang trọng, cảm ứng nhạy, bộ nhớ khá cao(2.351 ngày trước)
chiocoshopcả hai cùng đẹp, cấu hình chắc cũng ngang ngang, nhưng với màn hình rộng thì rõ ràng X6 có nhiều lợi thế hơn(2.722 ngày trước)
Kyu88Bộ nhớ trong 32GB,MP4,Công nghệ 3G,Video call,Wifi 802.11b,Wifi 802.11g,Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash,Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)(2.807 ngày trước)
lekieuanh256màn hình cảm ứng , sang trọng , nhiều ứng dụng thú vị(2.935 ngày trước)
dailydaumo1không chê vào đâu được các chú ạ(2.953 ngày trước)
tranghieu198nokia x6 dáng thể thao,sành điệu,cảm ứng nhanh(3.015 ngày trước)
dothihai1607sang trọng hơn, tính năng cao hơn(3.108 ngày trước)
phimathanhcongcảm ứng êm ái, cấu hình mạnh đệp(3.121 ngày trước)
thanhtarzanso sánh quá khấp khểnh . ít ra nó gần tương đương nhau để còn bình chọn chứ(3.193 ngày trước)
Citizenvnmàn hình cảm hứng có ngoại hình bắt mắt(3.201 ngày trước)
trang0612Nokia X6 màn hình cảm ứng dễ sử dụng, đẹp, màu đỏ và đen kết hợp rất sang trọng(3.222 ngày trước)
haonguyenbdmàn hình rộng, cảm ứng nhạy, đpẹ, cấu hình chuẩn(3.222 ngày trước)
bacmanhx6 dĩ nhiên là hơn x2 rồi, giao diện của x6 đẹp và mượt hơn x2 nhiều.(3.241 ngày trước)
gacon_shopem sẽ bình chọn cho x6, thứ nhất có cảm ứng, thứ 2 dung lượng cao hơn, bộ nhớ xứ lý nhanh(3.242 ngày trước)
letu1788kiểu dáng trang nhã rất thích hợp cho phái mạnh(3.253 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia X2 (1 ý kiến)
vietdung98vote cho x2 người đầu tiên vì giá rẻ(3.120 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia X6 Red on Black 32GB
đại diện cho
Nokia X6
vsNokia X2 Blue on Silver
đại diện cho
Nokia X2
H
Hãng sản xuấtNokia X-SeriesvsNokia X-SeriesHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (434 MHz)vsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạvsBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs2.2inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong32GBvs48MBBộ nhớ trong
RAM128MBvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• Không hỗ trợ
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
- Scratch-resistant glass surface
vs- Dedicated music keys
- Stereo FM radio with RDS; built-in antenna
- Tin nhắn âm thanh Nokia Xpress
- Nhắn tin flash
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1320mAhvsLi-Ion 860mAhPin
Thời gian đàm thoại8.5giờvs13giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ420giờvs624 giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
• Đỏ
vs
• Trắng
• Xanh lam
Màu
Trọng lượng122gvs81gTrọng lượng
Kích thước111 x 51 x 13.8 mmvs111 x 47 x 13.3 mmKích thước
D

Đối thủ