Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia X6 hay Nokia C5-03, Nokia X6 vs Nokia C5-03

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia X6 hay Nokia C5-03 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia X6 Black 16GB
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia X6 Azure 8GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Nokia X6 Blue 16Gb
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia X6 Blue on White 32GB
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Nokia X6 Red on Black 32GB
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia X6 White on Pink 16Gb
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,5
Nokia X6 white on yellow 32GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia X6 Yellow on White 16Gb
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Nokia C5-03 Graphite Black
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia C5-03 Aluminum Grey
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Nokia C5-03 Illuvial Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia C5-03 Lime Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Nokia C5-03 Petrol Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3
Nokia C5-03 Graphite Black / Lilac
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia C5-03 Graphite Black / Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,5
Nokia C5-03 llluvial White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia C5-03 White / Aluminum Grey
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia C5-03 White / Graphite Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia C5-03 White / Lime Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Nokia C5-03 White / Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia C5-03 White / Petrol Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia C5-03 White / Lilac
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3

Có tất cả 17 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia X6 (12 ý kiến)
hoccodon6nói cho cùng cả hai cùng đẹp, thiết kế, chất lượng, giá thành đều tương đương(2.467 ngày trước)
dailydaumo1Vẫn thích hãng nokia hơn bền hơn(2.953 ngày trước)
tranghieu198thanh, mỏng,đẹp,nhưng bộ nhớ trong hơi kém(3.015 ngày trước)
phimathanhcongkhông chê vào đâu được các chú ạ(3.121 ngày trước)
CitizenvnDáng đẹp hơn. hiện đại hơn tính năng cũng ok(3.201 ngày trước)
haonguyenbdkiểu dáng thiết kế khá sang trọng, bắt mắt, đẹp(3.223 ngày trước)
hamsterqnkiểu dáng lại thời trang hơn, lịch lãm hơn(3.243 ngày trước)
lamdeptunhienngamyriêng khoản bộ nhớ trong của X6 là mình đã chọn rồi(3.255 ngày trước)
letu1788mình vẫn thích x6 vì kiểu dáng đặc biệt trangnhax rất hợp với đàn ông(3.257 ngày trước)
nhimtrecongiá cả thông số đã nói lên tất cả, mình không nói rì thêm(3.258 ngày trước)
thaongan2011X6 toi thich vi ngon hon nhieu nhung gia cao hon c5 -03(3.258 ngày trước)
tamvlgX6 có màn hình cảm ứng nhạy hơn so với C5-03, lại là 1 dòng chuyên về nghe nhạc nên âm thanh nghe tuyệt hơn c5-03 rất nhiều, kiểu dáng lại thời trang hơn, lịch lãm hơn, các tính năng trên X6 rất tuyệt vời, các ứng dụng rất nhanh nhạy(3.258 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia C5-03 (5 ý kiến)
tramlikehình ảnh rõ nét, âm thanh sống động(2.194 ngày trước)
chiocoshopgiá mềm hơn, phù hợp với những người có thu nhập thấp(2.722 ngày trước)
nguyenhuongbnx6 dáng thô quá, không đẹp bằng c5(3.090 ngày trước)
anh3sonTuycau hinh khong sanh nhung voi cau hinh nhu vay thi c5 cung du cho nhu cau su dung cung voi gia ca vua tui tien(3.250 ngày trước)
cuti_nhataĐơn giản vì nó rẻ mà chất lượng(3.261 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia X6 Red on Black 32GB
đại diện cho
Nokia X6
vsNokia C5-03 Graphite Black
đại diện cho
Nokia C5-03
H
Hãng sản xuấtNokia X-SeriesvsNokia C-SeriesHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (434 MHz)vsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vsSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs3.2inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs360 x 640pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong32GBvs40MBBộ nhớ trong
RAM128MBvs128MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• Không hỗ trợ
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
• WLAN
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
- Scratch-resistant glass surface
vs- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
- 3.5 mm audio jack
- MP4/H.263/H.264/WMV player
- MP3/WAV/еAAC+/WMA player
- Photo editor
- Organizer
- Voice command/dial
- Flash Lite 3.0
- TV-out
- T9
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1320mAhvsLi-Ion 1000mAhPin
Thời gian đàm thoại8.5giờvs11.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ420giờvs600giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
• Đỏ
vs
• Trắng
• Xanh lam
• Đen
• Ghi
Màu
Trọng lượng122gvs93gTrọng lượng
Kích thước111 x 51 x 13.8 mmvs105.8 x 51 x 13.8 mmKích thước
D

Đối thủ