Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia X6 hay Nokia E5, Nokia X6 vs Nokia E5

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia X6 hay Nokia E5 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia X6 Black 16GB
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia X6 Azure 8GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Nokia X6 Blue 16Gb
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia X6 Blue on White 32GB
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Nokia X6 Red on Black 32GB
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia X6 White on Pink 16Gb
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,5
Nokia X6 white on yellow 32GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia X6 Yellow on White 16Gb
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Nokia E5 Carbon Black
Giá: 400.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Nokia E5 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia E5 Brown
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,5
Nokia E5 white
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 4

Có tất cả 25 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia X6 (17 ý kiến)
tramlikechất lượng màu tốt, máy khỏe bền(2.194 ngày trước)
hoccodon6Nhãn hiệu nổi tiếng hơn, Dịch vụ bảo hành chu đáo hơn(2.293 ngày trước)
purplerain0306Khả năng lướt web của X6 nhanh và mượt, với màn hình cảm ứng điện dung giúp việc vuốt, trượt thoải mái(2.699 ngày trước)
chiocoshopmàn hình rộng, cảm ứng nhạy. lướt web nhanh(2.722 ngày trước)
khoadang169cấu hình ngon hơn thiết kế đẹp(2.768 ngày trước)
dailydaumo1mình thích cấu hình chú dế này hơn,dễd sử dụng(2.953 ngày trước)
cothaihihinh danh trong rat dep rat hop voi nam gioi(2.975 ngày trước)
atcamericaKiểu dáng đẹp hơn, cứng cáp, chụp ảnh đẹp(3.011 ngày trước)
tranghieu198thanh đẹp.mỏng,chụp ảnh nét lắm(3.012 ngày trước)
lamthemheKhả năng lướt web của X6 nhanh và mượt, với màn hình cảm ứng điện dung giúp việc vuốt, trượt thoải mái(3.045 ngày trước)
dothihai1607cấu hình mạnh, kiểu dáng sang trọng(3.108 ngày trước)
sakurazi2đẹp, bắt mắt. máy khỏe. kiểu dáng cá tính(3.118 ngày trước)
phimathanhcongmàn hình lớn, cấu hình mạnh, kiểu dáng sang trọng(3.121 ngày trước)
nhoxpjckyx6 hình dáng đẹp hơn e5 nên mình thích x6 hơn(3.131 ngày trước)
thekiemrGiá có cao hơn nhưng hoàn toàn hợp lý với những trải nghiệm mới mà X6 mang lại.(3.219 ngày trước)
crystalmethx6 number one cảm ứng nhiệt,tiện sử dụng(3.245 ngày trước)
letu1788mình rất thich x6 nên minh sẽ trung thành với x6 hiii(3.257 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia E5 (8 ý kiến)
PhukienthoitrangYMENhắn tin nhanh và tiện lợi bàn phím dùng tốt(2.553 ngày trước)
minhphung1994mình thích nokia e5 hơn nhắn tin nhanh(3.096 ngày trước)
ZhanLdùng bàn phím bền hơn, và cầm chắc tay hơn(3.141 ngày trước)
legoanhx6 nhin co ve sanh dieu hon e5(3.152 ngày trước)
hamsterqnbàn phím thông minh, màn hình lớn(3.179 ngày trước)
tuyenha152kiểu dáng của nokia E5 nhìn đẹp hơn nokia X6, nhìn có vẽ hay hơn nên thích nokia E5(3.185 ngày trước)
haonguyenbdbàn phím thông minh, màn hình lớn, rất được(3.222 ngày trước)
nhimtrecone5 dùng hay hơn, dùng màn cảm ứng có vẻ bất tiện nhiều khi(3.245 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia X6 Red on Black 32GB
đại diện cho
Nokia X6
vsNokia E5 Carbon Black
đại diện cho
Nokia E5
H
Hãng sản xuấtNokia X-SeriesvsNokia E-SeriesHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (434 MHz)vsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vsSymbian OS 9.3, Series 60 rel. 3.2Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs2.4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs320 x 240pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong32GBvs256MBBộ nhớ trong
RAM128MBvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• Không hỗ trợ
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
- Scratch-resistant glass surface
vs- Full QWERTY keyboard
- fixed-focus
- Stereo FM radio with RDS
- Flash Lite v3.0
- Voice command
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1320mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại8.5giờvs18.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ420giờvs696giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
• Đỏ
vs
• Trắng
• Xanh lam
• Đen
• Nâu
Màu
Trọng lượng122gvs126gTrọng lượng
Kích thước111 x 51 x 13.8 mmvs115 x 58.9 x 12.8 mmKích thước
D

Đối thủ