Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia E6 hay HTC ChaCha, Nokia E6 vs HTC ChaCha

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia E6 hay HTC ChaCha đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia E6 (E6-00) Black
Giá: 1.750.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia E6 (E6-00) Silver
Giá: 1.500.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia E6 (E6-00) White
Giá: 2.950.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
HTC ChaCha A810e (HTC ChaChaCha) White
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 3,2
HTC ChaCha A810e (HTC ChaChaCha) Black
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 4

Có tất cả 9 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia E6 (8 ý kiến)
luanlovely6da su dung va thay tuyet voi, voi toc do nhanh va gon nhe(2.302 ngày trước)
hoccodon6Tuy là hệ điều hành chán nhưng được cái thiết kế ngon nghẻ, đẹp, khỏe khoắn(2.458 ngày trước)
dailydaumo1bàn phím qwety thuận tiện, sóng tốt ((2.727 ngày trước)
lan130Thiết kế bắt mặt, giao diện cảm ứng rộng hơn(2.856 ngày trước)
nguyen_tien_tuyenpin khỏe, máy bền giao diện cũng dễ sử dụng(2.997 ngày trước)
tuyenha152Điểm nổi bật của nokia E6 là ngoài bàn phím QWERTY.(3.142 ngày trước)
dhcomdhcomLướt web nhanh hơn, kiểu dáng đẹp hơn(3.151 ngày trước)
tomatomobileDù sao với tầm giá này thì Nokia vẫn có những điểm nổi trội hơn. Bên đẹp là hai đặc tính thường thấy được lựa chọn của Nokia. Trong trường hợp này, Nokia dành phần thắng(3.279 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC ChaCha (1 ý kiến)
falconromacha cha giá rẻ mà lại ngon chẳng thua gì cả. Với Android thì pin như thế là tạm đc(3.149 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia E6 (E6-00) Black
đại diện cho
Nokia E6
vsHTC ChaCha A810e (HTC ChaChaCha) White
đại diện cho
HTC ChaCha
H
Hãng sản xuấtNokia E-SeriesvsHTCHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (600 MHz)vs800 MHzChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian Anna OSvsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.46inchvs2.6inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 640pixelsvs480 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong8GBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM256MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Stereo FM radio with RDS
- QWERTY keyboard
vs- Facebook dedicated key
- SNS integration
- Digital compass
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- QWERTY keyboard
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsLi-Ion 1250mAhPin
Thời gian đàm thoại14.5giờvs7.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ670giờvs430giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Trắng
Màu
Trọng lượng133gvs120gTrọng lượng
Kích thước115.5 x 59 x 10.5 mmvs114.4 x 64.6 x 10.7 mmKích thước
D

Đối thủ