Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn MOTO XT882 hay XT800, MOTO XT882 vs XT800

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn MOTO XT882 hay XT800 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Motorola MOTO XT882
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Motorola XT800w GLAM (Motorola Zeppelin)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Motorola XT800 ZHISHANG
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4

Có tất cả 39 bình luận

Ý kiến của người chọn MOTO XT882 (31 ý kiến)
shoplinhHC249mẫu mã đẹp sang trọng nhỏ gọn đầy kêu hãnh(2.149 ngày trước)
hoccodon6Giá cả phải chăng, chất lượng máy tốt, xem nét(2.232 ngày trước)
luanlovely6chip sử lý đồng bộ nhanh hơn, ứng dụng nhiều và hay hơn(2.240 ngày trước)
SonBostoneXT 882 về kiểu dáng đẹp hơn 800, màn hình của 800 nhìn không thanh thoat, dang nhìn xấu quá.(2.357 ngày trước)
namank123Trông kiểu dáng nó đẹp hơn , nhỏ nhắn hơn . Không quá bé mà còn cầm vừa tay .(2.371 ngày trước)
dothuydatnhìn dáng em kia củ chuối sao ấy, hich, mà thuôn thuôn thế chắc cũng khó cầm(2.378 ngày trước)
zMrTrungkiểu dáng đẹp
thiết kế đẹp hơn xt800(2.379 ngày trước)
thanhtungnpcau hinh va kieu dang dep hon XT800(2.477 ngày trước)
Ms_Tamtrước tiên là nhìn bề ngoài nhỏ gọn, 2 sim 2 sóng, cấu hình mạnh mẽ(2.580 ngày trước)
nguyenducluan1106gon nhẹ.dùng có cảm giác thích hơn rễ sử dụng hơn môt(2.655 ngày trước)
Endy0891nhỏ gọn, chạy mượt, pin bền, dễ sử dụng(2.657 ngày trước)
nhanepcocbetongMOTO XT882 hình dáng đẹp, ứng dụng nhanh(2.747 ngày trước)
olongtieutu0906dễ sử dụng và nhiều chức năng mới(2.862 ngày trước)
amaytinhbang_kdhn11kiểu dáng đẹp hơn.cấu hình mạnh hơn,(2.871 ngày trước)
maiduyen9xkiểu dáng đẹp, màn hình rộng, phin dùng lâu(2.883 ngày trước)
vothiminhThiết kế đẹp, màn hình rộng hơn, bộ nhớ trong dung lượng lớn hơn(2.917 ngày trước)
tumobidễ sử dụng và nhiều chức năng mới(2.930 ngày trước)
hongnhungminimartthiết kế gọn, thời trang hơn, bắt mắt hơn(3.044 ngày trước)
PrufcoNguyenThanhTaichiếc này thiết kế đẹp hơn, nhỏ gọn hơn, màn hình cảm ứng nhạy hơn(3.055 ngày trước)
jioncarterthiết kế gọn hơn và trông đẹp mắt hơn(3.117 ngày trước)
thanhdotourkiểu dáng thanh mảnh ,pin xài dc lâu(3.129 ngày trước)
resorstthiết kế trang nhã hơn, kiểu dáng thon gọn(3.154 ngày trước)
cefcsy263Máy đẹp và mượt mà, bền hơn XT800(3.172 ngày trước)
maiphuoc1710hình dáng thanh mảnh, lịch sự, trang nhả(3.176 ngày trước)
hduyencpMOTO XT882 vừa nhỏ gọn lại vừa có bộ nhớ trong trữ lượng lớn, ngoài ra, MOTO XT882 hai sim hai sóng rất thuận tiện.(3.193 ngày trước)
Ý kiến của người chọn XT800 (8 ý kiến)
tramlikeCấu hình cao ngang ngửa nhau, nhưng con XT800 màn hình lớn hơn(2.239 ngày trước)
antontran90con này nhìn bắt mắt hơn, giá cũng mền hơn...(2.467 ngày trước)
sonsinhunha ngheo chon xt800 la chinh xac(2.570 ngày trước)
tunglxx226Giá cả rẻ hơn, dù cấu hình thấp nhưng nhiều ROM hơn, chạy 4.0 mượt mà, chơi game đẳng cấp(3.022 ngày trước)
do_van_hieuđơn giản. nhiều là đã thix.
lại códo96322 họa nữa:PowerVR SGX530(3.057 ngày trước)
phamngochathuVỏ ngoài đẹp hơn MÔT XT882. Nhiều ứng dụng hay(3.068 ngày trước)
tung12c92tôi thích Motorola XT800w GLAM hơn vì nó hợp túi tiền.(3.239 ngày trước)
quyenhtxd1102tôi thích Motorola XT800w GLAM hơn vì nó hợp túi tiền.(3.281 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Motorola MOTO XT882
đại diện cho
MOTO XT882
vsMotorola XT800w GLAM (Motorola Zeppelin)
đại diện cho
XT800
H
Hãng sản xuấtMotorolavsMotorolaHãng sản xuất
ChipsetNVIDIA Tegra 2 AP20H (1.2 GHz Dual-Core)vsTI OMAP 3430 (550 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.1 (Eclair)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạvsPowerVR SGX530Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4inchvs3.7inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình540 x 960pixelsvs480 x 854pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong8GBvs1GBBộ nhớ trong
RAM512MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Touch-sensitive controls
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto- turn-off
- MOTOBLUR UI
- Digital compass
- HDMI port
- Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Google Talk
- Quickoffice document editor
vs- Geo-tagging, image stabilization
- Stereo FM radio with RDS
- HD video (720p) playback over built-in HDMI slot
- Google Search, Maps, Gmail,
- YouTube, Google Talk
- Document viewer
- Photo viewer/editor
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
vs
• GSM 900
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1880mAhvsLi-Po 1390mAhPin
Thời gian đàm thoạiĐang chờ cập nhậtvs5.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờĐang chờ cập nhậtvs100giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Xám bạc
Màu
Trọng lượngĐang chờ cập nhậtvs137gTrọng lượng
Kích thướcvs120 x 61.8 x 11.4 mmKích thước
D

Đối thủ