Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Cliq 2 hay EVO Shift 4G, Cliq 2 vs EVO Shift 4G

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Cliq 2 hay EVO Shift 4G đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Motorola Cliq 2
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC EVO Shift 4G (Knight / Speedy)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 18 bình luận

Ý kiến của người chọn Cliq 2 (1 ý kiến)
president1Caj nay thj xaj cung tam duoc thoj(3.075 ngày trước)
Ý kiến của người chọn EVO Shift 4G (17 ý kiến)
hkpromàn hìn hiển thị đẹp, bàn phím nảy, cảm ứng tốt(1.912 ngày trước)
nijianhapkhaucái này dễ thương hơn, màn hình rộng hơn(2.148 ngày trước)
xedienhanoicấu hình mới nhất, nổi bật sành điệu hơn máy kia(2.157 ngày trước)
luanlovely6kiểu dáng đẹp, cấu hình mạnh, lướt web nhanh(2.342 ngày trước)
hakute6bền không bị xuống, sang trọng quý phái(2.353 ngày trước)
MINHHUNG6là tương đối tốt, máy có cấu hình mạnh,(2.405 ngày trước)
hoccodon6cái này dễ thương hơn, màn hình rộng hơn(2.620 ngày trước)
hoacodonứng dụng công nghệ cao. có đẳng cấp hơn(2.665 ngày trước)
saint123_v1sd tạm sp của htc or chọn mua sp #(2.754 ngày trước)
dailydaumo1hàng cảm ứng của htc luôn là đỉnh nhất rồi(3.143 ngày trước)
kootaithiet ke va kieu dang chiec nay minh rat thich(3.217 ngày trước)
hongnhungminimartmình luôn ủng hộ điện thoại HTC(3.223 ngày trước)
vanthiet1980Khong biet thuc te thi the nao, chac phai doi xem thoi(3.388 ngày trước)
kah_kitaLý do tại sao bạn lựa chọn : vì tôi cảm thấy evo tốt hơn nhiều(3.424 ngày trước)
sunflower16Chất lượng hình ảnh cao, rõ nét. Tốc độ chụp nhanh.(3.425 ngày trước)
tuongvicmgthiết kế trượt bắt mắt, không quá cầu kì, bộ nhớ ngoài lớn, trọng lượng nhỏ hơn(3.427 ngày trước)
tc_truongvienphuongtanEVO Shift 4G mới nhưng phải chờ đợi thôi, chưa biết thế nào(3.429 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Motorola Cliq 2
đại diện cho
Cliq 2
vsHTC EVO Shift 4G (Knight / Speedy)
đại diện cho
EVO Shift 4G
H
Hãng sản xuấtMotorolavsHTCHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsQualcomm MSM7630 (800 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.2 (Froyo)vsAndroid OS, v2.2 (Froyo)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạCông Ty Nature StonevsAdreno 205Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.7inchvs3.6inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 854pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong1GBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAMĐang chờ cập nhậtvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
Tính năng
Tính năng khác- Digital compass
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- SNS integration
- QWERTY keyboard
- MOTOBLUR UI
- Touch sensitive control panel
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Stereo FM radio with RDS
vs- QWERTY Keyboard
- Digital compass
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Facebook, Flickr, Twitter applications
- Stereo FM radio with RDS
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense UI
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 850
• HSDPA 1700
vs
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1420mAhvsLi-Ion 1500 mAhPin
Thời gian đàm thoại7.5giờvs6giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ312giờvs150giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng175gvs130gTrọng lượng
Kích thước116 x 59.6 x 14.5 mmvs117 x 60 x 16 mmKích thước
D

Đối thủ