Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia E72 hay Nokia E7, Nokia E72 vs Nokia E7

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia E72 hay Nokia E7 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia E72 Zodium Black
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia E72 White
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,3
Nokia E72 Topaz Brown
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,3
Nokia E72 Metal Grey
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia E72 Amethyst Purple
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia E7 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Nokia E7 Dark Grey
Giá: 1.400.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia E7 Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 2
Nokia E7 Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia E7 Silver White
Giá: 1.350.000 ₫      Xếp hạng: 4

Có tất cả 24 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia E72 (13 ý kiến)
anht401mẫu mã hợp thời trang, dùng màu trắng là hết ý(1.839 ngày trước)
fpt_tinhchắc chắn ,tốc độ,giải trí được cải tiến(2.670 ngày trước)
tuyenha152E72 là bản cải tiến với các trang bị về tốc độ, khả năng giải trí.(3.079 ngày trước)
yeuladau_nbJava™ MIDP 2.0, CLDC 1.1, 3D API, PIM API, File access API
Flash Lite 3.0
Chat IM(3.111 ngày trước)
helpme00máy bền, pin sử dụng lâu, nhiều ứng dụng giải trí(3.120 ngày trước)
bihabàn phím dễ sử dụng, các ứng dụng văn phòng tốt(3.124 ngày trước)
phimathanhcongđẳng cấp doanh nhân cho người sở hữu(3.131 ngày trước)
ntdatvip95thiết kê mảnh mai hơn, sang trọng hơn ,bộ nhớ nhiều hơn(3.173 ngày trước)
yqcyqcmình có thể mua Iphone nếu bỏ ra tiền bằng E7(3.229 ngày trước)
drakupinre bang nua? e7 ma dung kung tot(3.232 ngày trước)
hamsterqnthiết kê mảnh mai hơn, sang trọng hơn(3.238 ngày trước)
crystalmethe72 giá cả hợp lý,lướt web nhanh,tiện lợi,dễ sử dụng hơn e7(3.245 ngày trước)
pkdao2 máy tương đương nhau về tính năng, E72 rẻ hơn(3.250 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia E7 (11 ý kiến)
hoalacanh2Thiết kế đẹp, mỏng, chế độ bảo hành của hãng tốt(1.854 ngày trước)
nhanvienonlinehc250hiện thị tốt , sang trọng . màng hình cảm ứng nhạy(2.105 ngày trước)
tramlikehợp lý hơn vì giá đã down nhiều, tính năng phần mềm có thể hack được theo chỉ dẫn trên mạng.(2.181 ngày trước)
luanlovely6Đẳng cấp số 1 cho dòng công nghệ cảm ứng(2.181 ngày trước)
hoccodon6cảm ứng, giá mềm- đáp ứng tốt công việc cho bạn(2.295 ngày trước)
chiocoshopmình thích thiết kế bên ngoài của em này, lạ(2.659 ngày trước)
rungvangtaybacthích kiểu dáng của chú nokia E7 này quá(2.717 ngày trước)
quocduytuE7 có thiết kế hiện đại hơn,cấu hình mạnh mẻ hơn,bộ nhớ trong khủng hơn.vod choE7(2.795 ngày trước)
thanhbinhmarketing1905Đẹp,cảm ứng tốt,dùng ổn định,tốt(2.898 ngày trước)
dailydaumo1kiểu dáng chức năng thể hiện đẳng cấp cao(2.965 ngày trước)
vitngok134có nhiều tình năng vượt trội cao, màn hình cảm ứng nhạy(3.254 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia E72 Zodium Black
đại diện cho
Nokia E72
vsNokia E7 Blue
đại diện cho
Nokia E7
H
Hãng sản xuấtNokia E-SeriesvsNokia E-SeriesHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (600 MHz)vsARM 11 (680 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS 9.3, Series 60 rel. 3.2 UIvsSymbian 3 OS (Nokia Symbian^3)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsBroadcom BCM2727Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.36inchvs4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvs360 x 640pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFTvs16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong250MBvs16GBBộ nhớ trong
RAM128MBvs256MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vsLoại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Hồng ngoại(IR)
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• Đang chờ cập nhật
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
• Tính năng bộ đàm (Push to talk)
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Full QWERTY keyboard
- Five-way scroll key
- Optical trackpad
- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Voice command/dial
- Printing
- Talk time 6h / Standby 576h (3G)
vs- Nokia ClearBlack display
- QWERTY keyboard
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Touch sensitive controls
- Handwriting recognition
- 3.5 mm audio jack
- Geo-tagging, face detection
- Stereo FM radio with RDS
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Digital compass
- TV-out (720p video) via HDMI and composite
- Dolby Digital Plus via HDMI
- MP3/WAV/eAAC+/WMA player
- MP4/H.264/H.263/WMV player
- Voice command/dial
- Document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Video/photo editor
- Flash Lite 4.0
- Voice memo/dial
- T9
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Po 1500mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại12.5giờvs9giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ480giờvs432giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Xanh lam
Màu
Trọng lượng128gvs175gTrọng lượng
Kích thước114 x 58 x 10 mmvs123.7 x 62.4 x 13.6 mmKích thước
D

Đối thủ