Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia E72 hay Galaxy Pro, Nokia E72 vs Galaxy Pro

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia E72 hay Galaxy Pro đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia E72 Zodium Black
Giá: 500.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia E72 White
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,3
Nokia E72 Topaz Brown
Giá: 500.000 ₫      Xếp hạng: 4,3
Nokia E72 Metal Grey
Giá: 680.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia E72 Amethyst Purple
Giá: 680.000 ₫      Xếp hạng: 4
Samsung Galaxy Pro
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Samsung Galaxy Pro B7510 Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Samsung Galaxy Pro B7510 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 30 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia E72 (24 ý kiến)
nijianhapkhausản phẩm mới nhất, màn hình độ phân giải cao(1.721 ngày trước)
xedienhanoixỷ lý mượt mà, mới nhất hợp thời trang, kiểu dáng đẹp(1.725 ngày trước)
xedienxinGiá tốt so với cấu hình, tiện ích nghe nhạc mới nhất(1.734 ngày trước)
phimtoancaunhạc mới nhất, đẹp hơn hay hơn các sản phẩm khác(1.744 ngày trước)
tramlikeNokia E72 có tốc độ nhanh, mạnh mẽ hơn(2.141 ngày trước)
MINHHUNG6hai chú này tương dương nhau,hình thức cũng bắt mắt ra phét(2.159 ngày trước)
lequangvinhktKiểu dáng nhỏ gọn, nhiều ứng dụng hơn(2.178 ngày trước)
luanlovely6Chạy nhanh và nhạy, mẫu mã đẹp, công nghệ đỉnh hơn(2.389 ngày trước)
hoacodongiao diện đẹp hơn và ứng dụng cũng phong phú hơn(2.447 ngày trước)
thanhbinhmarketing1905Dùng ổn định,giá phải chăng,giải trí và văn phòng tốt(2.858 ngày trước)
shopdacsanmuctuoie72 rỏ ràng phải hơn.lướy ưeb cũng nhanh nữa(2.924 ngày trước)
dailydaumo1phần mềm chạy nhanh hơn dễ xử dụng hơn mà(2.924 ngày trước)
lamnguyen2807Thiết kế gọn gàng và sang trọng bằng thép không gỉ.(2.958 ngày trước)
tuyenha152E72 được Nokia mở rộng tốc độ xử lý từ 369 MHz lên 600 MHz.(3.039 ngày trước)
yeuladau_nbBluetooth cấu hình 2.0 với Tốc độ Chuyển tải Dữ liệu Nhanh
Giắc cắm Micro-USB hỗ trợ sạc. USB 2.0 Tốc độ cao
Giắc cắm âm thanh Nokia 3,5 mm(3.071 ngày trước)
warchelf91rõ ràng e72 hơn hẳn với bàn phím gọn gàng mà lại rẻ hơn Galaxy Pro nhiều, hơn nữa cũng không thích điện thoại bàn phím quiverty của samsung(3.088 ngày trước)
phimathanhcongkiểu dáng chức năng thể hiện đẳng cấp cao(3.090 ngày trước)
tongminhboyNokia E72 là một chiếc điện thoại đẳng cấp cao được thiết kế thuận tiện dành riêng cho giao tiếp cá nhân và công việc.(3.119 ngày trước)
fptshop99Thiết kế gọn gàng và sang trọng bằng thép không gỉ.
Camera 5 megapixel có đèn LED trợ sáng và khả năng quay video VGA.
Các phím của E72 có thiết kế dạng vòm giúp người dùng thao tác thoải mái.(3.129 ngày trước)
ntdatvip95thiết kê mảnh mai hơn, sang trọng hơn,giá rẻ hơn.(3.133 ngày trước)
yqcyqcmình không thích samsung bao giò(3.188 ngày trước)
hamsterqnthiết kê mảnh mai hơn, sang trọng hơn(3.197 ngày trước)
pkdaothiết kê mảnh mai hơn, sang trọng hơn(3.210 ngày trước)
vitngok134dáng gọn gàng hơn, đẹp và sang trọng hơn(3.213 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Galaxy Pro (6 ý kiến)
hoalacanh2Chụp ảnh tự sướng đẹp thôi rồi. Máy này ko chê vào đâu dc(1.813 ngày trước)
hoccodon6tôi thích dùng Galaxy hơn, nó khá đẹp(2.422 ngày trước)
rungvangtaybacthích màn hình của galaxy pro hơn to dễ nhihhf(2.676 ngày trước)
quocduytugalaxy pro có chip xử lý cao,mạnh hơn,có tính ứng dụng cao,vod cho pro(2.754 ngày trước)
khanhhoa0612Galaxy Pro màn hình rộng, hình ảnh trong máy sắc nét, máy to cầm rất chắc tay, bàn phím to dễ bấm(2.896 ngày trước)
KootajChay rat em, ko che vao dau duoc(3.083 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia E72 Zodium Black
đại diện cho
Nokia E72
vsSamsung Galaxy Pro
đại diện cho
Galaxy Pro
H
Hãng sản xuấtNokia E-SeriesvsSamsung GalaxyHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (600 MHz)vs800 MHzChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS 9.3, Series 60 rel. 3.2 UIvsAndroid OS, v2.2 (Froyo)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.36inchvs2.8inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvsĐang chờ cập nhậtĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFTvs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs3.15MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong250MBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM128MBvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Hồng ngoại(IR)
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• WLAN
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
• Tính năng bộ đàm (Push to talk)
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Hỗ trợ màn hình ngoài
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Full QWERTY keyboard
- Five-way scroll key
- Optical trackpad
- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Voice command/dial
- Printing
- Talk time 6h / Standby 576h (3G)
vs- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- SNS integration
- MP4/WMV/H.264 player
- MP3/WAV/eAAC+ player
- Organizer
- Image/video editor
- Document viewer
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration
- Voice memo/dial
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
Mạng
P
PinLi-Po 1500mAhvsLi-IonPin
Thời gian đàm thoại12.5giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian đàm thoại
Thời gian chờ480giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Xám bạc
Màu
Trọng lượng128gvsĐang chờ cập nhậtTrọng lượng
Kích thước114 x 58 x 10 mmvsKích thước
D

Đối thủ