Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Galaxy SL hay Nexus S, Galaxy SL vs Nexus S

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Galaxy SL hay Nexus S đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Samsung I9003 Galaxy SL 16GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,4
Samsung I9003 Galaxy SL 4GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Samsung Google Nexus S (Samsung i9020)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Samsung Google Nexus S (Samsung i9023)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Samsung Google Nexus S 4G (SPH-D720)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Samsung Google Nexus S i9020A (Samsung Google Nexus S i9020T) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,5

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn Galaxy SL (10 ý kiến)
hakute6kiểu dáng nhỏ gọn, dễ sử dụng, màn hình rộng, pin lâu(2.248 ngày trước)
chiocoshopGalaxy S, L rõ ràng là đẹp hơn, thích hơn(2.664 ngày trước)
anhduy2110vnmàn hình rộng nhiều tính năng mới hơn(2.968 ngày trước)
kim00kiểu dáng Glaxy SL đẹp hơn Nexus S(3.014 ngày trước)
dailydaumo1màn hình rộng nhiều tính năng mới hơn(3.022 ngày trước)
tuyenha152Samsung Galaxy SL có thiết kế mỏng và gọn nhẹ.(3.212 ngày trước)
hungsese1991Giao diện đẹp, phân giải cao, nhìn hình rất trong. Lướt web nhanh, âm thanh trung thực.Cảm ứng cũng rất nhạy mà màn hình lại to(3.256 ngày trước)
windy_1911mình chọn galaxy vì
kiểu dáng "men"hơn" NS
có thẻ nhớ mở rộng
có TouchWiz 3.0 UI
FM radio..."mình hay nghe radio"
pin trâu hơn...
giá "mềm" hơn
đang cày để rước em về dinh ^^(3.271 ngày trước)
a11853kiểu dáng Glaxy SL đẹp hơn Nexus S,(3.290 ngày trước)
becbudavới các thông số tương dương nhau thì theo tơ nên chọn GALAXY SL vì kiểu dáng đẹp,
hơn thằng Nexus S ở mỗi FM radio :))(3.291 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nexus S (3 ý kiến)
kinhbac1008- Kiểu dáng bo tròn khá bắt mắt
- Con cưng của Google cho nên đc ưu tiên mỗi khi nâng cấp phần mềm
- Cấu hình ổn cho một chiếc SmartPhone
- Chụp ảnh có đèn Flash ăn đứt mấy con S1 khác
- Máy cầm nhẹ nhưng kô ọp ẹp, rất chắc chắn(2.337 ngày trước)
luanlovely6chất lượng tốt hơn, bền hơn sámung, thời gian pin lâu hơn(2.360 ngày trước)
hoccodon6kiểu dáng đẹp, cảm ứng tốt, hỗ trọ java xịn(2.506 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Samsung I9003 Galaxy SL 16GB
đại diện cho
Galaxy SL
vsSamsung Google Nexus S (Samsung i9020)
đại diện cho
Nexus S
H
Hãng sản xuấtSamsungvsSamsungHãng sản xuất
ChipsetARM Cortex A8 (1 GHz)vsARM Cortex A8 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.2 (Froyo)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạPowerVR SGX530vsPowerVR SGX540Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4inchvs4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu Super Clear LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-Super AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs16GBBộ nhớ trong
RAM478MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• EMS
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration
- Gorilla Glass display
- TouchWiz 3.0 UI
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Touch-sensitive controls
- Proximity sensor for auto turn-off
- Swype text input
- FM radio with RDS
vs- Oleophobic surface
- Contour Display with curved glass screen
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Touch-sensitive controls
- Proximity sensor for auto turn-off
- Three-axis gyro sensor
- Social networking integration
- Digital compass
- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration
- Near Field Communications
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1650mAhvsLi-Po 1500mAhPin
Thời gian đàm thoại15giờvs14.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ600giờvs720giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng131gvs129gTrọng lượng
Kích thước123.7 x 64.2 x 10.6 mmvs123.9 x 63 x 10.9 mmKích thước
D

Đối thủ