Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Galaxy Pro hay Nokia E6, Galaxy Pro vs Nokia E6

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Galaxy Pro hay Nokia E6 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Samsung Galaxy Pro
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Samsung Galaxy Pro B7510 Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Samsung Galaxy Pro B7510 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia E6 (E6-00) Black
Giá: 1.750.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia E6 (E6-00) Silver
Giá: 1.500.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia E6 (E6-00) White
Giá: 2.950.000 ₫      Xếp hạng: 3,7

Có tất cả 10 bình luận

Ý kiến của người chọn Galaxy Pro (1 ý kiến)
dailydaumo1thiết kế trang nhã, lịch sự, màu sắc có nhiều sự lựa chọn(3.039 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia E6 (9 ý kiến)
nijianhapkhaumới nhất, đẹp hơn hay hơn các sản phẩm khác(1.826 ngày trước)
xedienhanoicấu hình mới nhất, sành điệu, giá cả phù hợp(1.830 ngày trước)
xedienxinVượt trội đẹp hơn hẳn, sang trọng , sản phẩm mới nhất(1.839 ngày trước)
phimtoancauchống trầy xước mới nhất, nghe nhạc hay hơn giá tốt(1.849 ngày trước)
luanlovely6cam ung muot va nhieu ung dung hay(2.330 ngày trước)
hoccodon6thiết kê mảnh mai hơn, sang trọng hơn,giá rẻ hơn.(2.527 ngày trước)
hoacodonngon hơn, máy chắc chắn hơn,cảm ứng mượt mà(2.552 ngày trước)
tuyenha152Nokia E6 có thể truy cập trực tiếp vào hệ thống mạng công ty qua giao thức Mail for Exchange và Microsoft Communicator Mobile.(3.137 ngày trước)
Kootajong san pham nay bay jo loj thoj lam roj(3.146 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Samsung Galaxy Pro
đại diện cho
Galaxy Pro
vsNokia E6 (E6-00) Black
đại diện cho
Nokia E6
H
Hãng sản xuấtSamsung GalaxyvsNokia E-SeriesHãng sản xuất
Chipset800 MHzvsARM 11 (600 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.2 (Froyo)vsSymbian Anna OSHệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạvsBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.8inchvs2.46inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hìnhĐang chờ cập nhậtvs480 x 640pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau3.15Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs8GBBộ nhớ trong
RAMĐang chờ cập nhậtvs256MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• WLAN
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Hỗ trợ màn hình ngoài
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- SNS integration
- MP4/WMV/H.264 player
- MP3/WAV/eAAC+ player
- Organizer
- Image/video editor
- Document viewer
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration
- Voice memo/dial
- Predictive text input
vs- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Stereo FM radio with RDS
- QWERTY keyboard
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-IonvsLi-Ion 1500 mAhPin
Thời gian đàm thoạiĐang chờ cập nhậtvs14.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờĐang chờ cập nhậtvs670giờThời gian chờ
K
Màu
• Xám bạc
vs
• Đen
Màu
Trọng lượngĐang chờ cập nhậtvs133gTrọng lượng
Kích thướcvs115.5 x 59 x 10.5 mmKích thước
D

Đối thủ