Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Galaxy Pro hay Nokia E5, Galaxy Pro vs Nokia E5

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Galaxy Pro hay Nokia E5 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Samsung Galaxy Pro
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Samsung Galaxy Pro B7510 Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Samsung Galaxy Pro B7510 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia E5 Carbon Black
Giá: 400.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Nokia E5 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia E5 Brown
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,5
Nokia E5 white
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 4

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn Galaxy Pro (3 ý kiến)
dailydaumo1may caj may nay chj de nghe goj ma thoj(3.100 ngày trước)
Kootajhinh nhu minh thjch galaxy hon thi phaj(3.274 ngày trước)
thaidangtingiống nhau voi nokia e5 cho nen minh thay tuyệt(3.381 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia E5 (10 ý kiến)
nijianhapkhauxỷ lý mượt mà, mới nhất hợp thời trang, kiểu dáng đẹp(1.888 ngày trước)
xedienhanoicác tiện ích mới nhất nghe gọi, xme phim đầy đủ(1.891 ngày trước)
xedienxinĐẹp hơn thiết kế cứng cáp mới nhất, pin thực sự đáng nể(1.900 ngày trước)
phimtoancaucấu hình mới nhất, sành điệu, giá cả phù hợp(1.910 ngày trước)
hoccodon6u hinh manh hon, ung dung nhieu hon,man hinh rong hon, camera xin hon, thoi gian su dung lau hon(2.588 ngày trước)
hoacodonmẫu mã thì hai cái đều tuyệt nhưng mà về chức năng thì Nokia E5 có phần nổi hơn(2.613 ngày trước)
shiiE5 đẹp hơn và phù hợp hơn với túi tiền của người tiêu dùng(3.231 ngày trước)
tuyenha152đẳng cấp vượt trội tuy giá có hơi cao nhưng xứng đáng với số tiền đã bỏ ra, hehe(3.309 ngày trước)
thekiemrGiá cả hợp lý một số tính năng còn vượt trội hơn như chụp hình...(3.342 ngày trước)
hoachieuhavi kieu dang thon,chuc nang nhieu,su dung duoc nhieu mang,thoi gian luu tru lau(3.365 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Samsung Galaxy Pro
đại diện cho
Galaxy Pro
vsNokia E5 Carbon Black
đại diện cho
Nokia E5
H
Hãng sản xuấtSamsung GalaxyvsNokia E-SeriesHãng sản xuất
Chipset800 MHzvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.2 (Froyo)vsSymbian OS 9.3, Series 60 rel. 3.2Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.8inchvs2.4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hìnhĐang chờ cập nhậtvs320 x 240pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau3.15Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs256MBBộ nhớ trong
RAMĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• WLAN
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Hỗ trợ màn hình ngoài
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- SNS integration
- MP4/WMV/H.264 player
- MP3/WAV/eAAC+ player
- Organizer
- Image/video editor
- Document viewer
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration
- Voice memo/dial
- Predictive text input
vs- Full QWERTY keyboard
- fixed-focus
- Stereo FM radio with RDS
- Flash Lite v3.0
- Voice command
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-IonvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoạiĐang chờ cập nhậtvs18.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờĐang chờ cập nhậtvs696giờThời gian chờ
K
Màu
• Xám bạc
vs
• Trắng
• Xanh lam
• Đen
• Nâu
Màu
Trọng lượngĐang chờ cập nhậtvs126gTrọng lượng
Kích thướcvs115 x 58.9 x 12.8 mmKích thước
D

Đối thủ