Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asus Zenfone 2 ZE550ML hay Samsung Galaxy S4 Mini LTE, Asus Zenfone 2 ZE550ML vs Samsung Galaxy S4 Mini LTE

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asus Zenfone 2 ZE550ML hay Samsung Galaxy S4 Mini LTE đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Asus Zenfone 2 ZE550ML
( 3 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Samsung Galaxy S4 Mini LTE
( 0 người chọn )
3
0
Asus Zenfone 2 ZE550ML
Samsung Galaxy S4 Mini LTE

So sánh về giá của sản phẩm

Asus Zenfone 2 ZE550ML Ceramic White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Asus Zenfone 2 ZE550ML Glamor Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Asus Zenfone 2 ZE550ML Osmium Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Samsung Galaxy S4 Mini LTE (SHV-E370K) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 3 bình luận

Ý kiến của người chọn Asus Zenfone 2 ZE550ML (3 ý kiến)
Bibabibo16cấu hình cao, hình dáng đẹp mắt, dễ sử dụng(1.786 ngày trước)
bibabibo12cấu hình cao, hình dáng đẹp mắt, dễ sử dụng(1.786 ngày trước)
LanHuong1989Asus Zenfone 2 ZE550ML có thiết kế đẹp, tinh tế.(2.009 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Samsung Galaxy S4 Mini LTE (0 ý kiến)

So sánh về thông số kỹ thuật

Asus Zenfone 2 ZE550ML Osmium Black
đại diện cho
Asus Zenfone 2 ZE550ML
vsSamsung Galaxy S4 Mini LTE (SHV-E370K) Black
đại diện cho
Samsung Galaxy S4 Mini LTE
H
Hãng sản xuấtAsusvsSamsung GalaxyHãng sản xuất
Chipset1.8 GHz Quad-corevs1.7 GHz Dual-CoreChipset
Số coreQuad Core (4 nhân)vsDual Core (2 nhân)Số core
Hệ điều hànhAndroid OS, v5.0 (Lollipop)vsAndroid OS, v4.2.2 (Jelly Bean)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạPowerVR G6430vsAdreno 305Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình5.5inchvs4.3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình720 x 1280pixelsvs540 x 960pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu IPS LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-Super AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau13Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs8GBBộ nhớ trong
RAM2GBvs1.5GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• WLAN
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
• Wifi 802.11ac
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• WLAN
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
Tính năng
Tính năng khác- Dual-LED (dual tone) flash
- 5GB free lifetime ASUS WebStorage
- MP3/WAV/eAAC+ player
- MP4/H.264 player
- Document viewer
- Photo/video editor
vsTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• UMTS 2100
Mạng
P
PinLi-Po 3000mAhvsLi-Ion 1900mAhPin
Thời gian đàm thoạiĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtThời gian đàm thoại
Thời gian chờĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng170gvs109gTrọng lượng
Kích thước152.5 x 77.2 x 10.9 mmvs61.3 x 124.6 x 8.94mmKích thước
D

Đối thủ