Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Desire S hay Nexus S, Desire S vs Nexus S

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Desire S hay Nexus S đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Desire S S510E Black
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 3,9
HTC Desire S S510E Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Samsung Google Nexus S (Samsung i9020)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Samsung Google Nexus S (Samsung i9023)
Giá: 1.800.000 ₫      Xếp hạng: 4
Samsung Google Nexus S 4G (SPH-D720)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Samsung Google Nexus S i9020A (Samsung Google Nexus S i9020T) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,5

Có tất cả 20 bình luận

Ý kiến của người chọn Desire S (13 ý kiến)
bongbang002hoàn toàn miễn phí và được cài đặt sẵn ứng dụng(1.823 ngày trước)
xedienhanoiMỏng và đẹp hơn, mầu đen mới nhất, mình rất thích vì nó xử lý dữ liệu nhanh(1.960 ngày trước)
nijianhapkhaucảm ứng mượt mà, nên mua nếu có tiền(1.974 ngày trước)
phimtoancausản phẩm được đánh giá cao, thương hiệu tốt(2.123 ngày trước)
xedienxinsang trọng, tiện ích phù hợp với doanh nhân(2.123 ngày trước)
rungvangtaybacDesire S màn hình to hơn dùng sướng hơn(2.733 ngày trước)
dailydaumo1hai em này cũng thật khó để đưa ra quyết định là người thích Nexus nên tôi chọn Nexus(2.829 ngày trước)
hnhdmàn hình độ phân giải cao hơn , rộng hơn và cáu hình cao hơn(2.946 ngày trước)
kim00màn hình rộng, nhiều màu, cảm ứng nhạy(3.044 ngày trước)
hongnhungminimartmình ko thích lắm khi nghe tên Nexus S(3.118 ngày trước)
timehouse_hanoihtc ngon hơn nhiều, thiết kế cũng đẹp hơn nữa(3.138 ngày trước)
aloneboy33màn hình rộng, nhiều màu, cảm ứng nhạy(3.288 ngày trước)
tc_truongvienphuongtanChọn Desire S vì thiết kế chắc chắn, mạnh mẽ(3.326 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nexus S (7 ý kiến)
hoalacanh2Nhắn tin cực nhạy, cảm ứng ngon. thiết kế độc đáo, độ phân giải cao(1.920 ngày trước)
luanlovely6Giá thì đắt hơn so với sp cùng dòng các hãng khác(2.264 ngày trước)
hakute6Chụp ảnh đẹp, sắc nét, giao diện thân thiện(2.449 ngày trước)
hoccodon6với nhiều chức năng, tiện sử dụng, giá thành hợp lý(2.449 ngày trước)
vuongshelldezNexus S tốt hơn vì là điện thoại có room gốc của Google. Cùng chọn Nexus S nhé!(2.914 ngày trước)
president4pin bền hơn, giá lại rẻ hơn, nhưng k đẹp bằng(2.995 ngày trước)
mrdjcechoi game va dung moi ung dung muot hon(3.158 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Desire S S510E Black
đại diện cho
Desire S
vsSamsung Google Nexus S (Samsung i9020)
đại diện cho
Nexus S
H
Hãng sản xuấtHTCvsSamsungHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon QSD8255 (1 GHz)vsARM Cortex A8 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 205vsPowerVR SGX540Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.7inchvs4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-Super AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs16GBBộ nhớ trong
RAM768MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• EMS
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Stereo FM radio with RDS
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense v3.0 UI
- Touch-sensitive controls
vs- Oleophobic surface
- Contour Display with curved glass screen
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Touch-sensitive controls
- Proximity sensor for auto turn-off
- Three-axis gyro sensor
- Social networking integration
- Digital compass
- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration
- Near Field Communications
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1450 mAhvsLi-Po 1500mAhPin
Thời gian đàm thoại9.5giờvs14.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ430giờvs720giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng130gvs129gTrọng lượng
Kích thước115 x 59.8 x 11.6 mmvs123.9 x 63 x 10.9 mmKích thước
D

Đối thủ