Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Desire S hay Sony Xperia active, Desire S vs Sony Xperia active

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Desire S hay Sony Xperia active đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Desire S
( 11 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Sony Xperia active
( 6 người chọn - Xem chi tiết )
11
6
Desire S
Sony Xperia active

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Desire S S510E Black
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 3,9
HTC Desire S S510E Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Sony Ericsson Xperia active (Sony Ericsson ST17i/ Sony Ericsson ST17a) Orange Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,7
Sony Ericsson Xperia active (Sony Ericsson ST17i/ Sony Ericsson ST17a) White Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,9

Có tất cả 17 bình luận

Ý kiến của người chọn Desire S (11 ý kiến)
bongbang002hoàn toàn miễn phí và được cài đặt sẵn ứng dụng(1.717 ngày trước)
xedienhanoiChất lượng đẹp hơn, cấu hình mới nhất, dùng nghe gọi giá rẻ hơn, đầy đủ chức năng(1.854 ngày trước)
nijianhapkhaumới nhất, nghe nhạc hoàn hảo, giá cạnh tranh, cấu hình ổn(1.868 ngày trước)
phimtoancaumàn hình hiển thị rõ ràng, giá cả phù hợp nằm trong mức trung bình(2.017 ngày trước)
xedienxingame, giải trí, lướt web, fb, mọi thứ thật tiện dụng(2.017 ngày trước)
humiomàn hình phẳng, độ săc nét cao, giao diện đẹp, màu sắc chân thực(2.559 ngày trước)
rungvangtaybacDesire S màn hình sắc nét, âm thanh tót(2.617 ngày trước)
dailydaumo1kiểu dáng sang trọng, màu sắc độ phân giải(2.723 ngày trước)
kim00nhìn kiểu mạnh mẽ hơn đẹp hơn nên tôi chọn(2.938 ngày trước)
ngthilinhnhìn kiểu mạnh mẽ hơn đẹp hơn nên tôi chọn(3.003 ngày trước)
hongnhungminimartmình ko thích đt SONY, nhìn như đồ chơi(3.012 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Sony Xperia active (6 ý kiến)
hoalacanh2Thiết kế sang trọng, có nhiều màu sắc trẻ trung để lựa chọn(1.815 ngày trước)
luanlovely6nổi tiếng bền lâu mặc dù kiểu dáng không thời trang lắm nhưng vẫn rất thích(2.158 ngày trước)
ZenLunarKiểu dáng đẹp, phần mềm chạy ổn định(2.341 ngày trước)
hakute6Cấu hình và sức mạnh của Sony là vô đối(2.343 ngày trước)
hoccodon6Nói chung mỗi loại sẽ có những điểm lợi thế khác nhau(2.343 ngày trước)
president4kiểu dáng đẹp hơn, gọn hơn và dễ dùng hơn(2.890 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Desire S S510E Black
đại diện cho
Desire S
vsSony Ericsson Xperia active (Sony Ericsson ST17i/ Sony Ericsson ST17a) Orange Black
đại diện cho
Sony Xperia active
H
Hãng sản xuấtHTCvsSony EricssonHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon QSD8255 (1 GHz)vsQualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 205vsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.7inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs320 x 480pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT LED-backlit LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs1GBBộ nhớ trong
RAM768MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Stereo FM radio with RDS
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense v3.0 UI
- Touch-sensitive controls
vs- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Bravia Mobile engine
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Water (Water), Dust proof

- Touch sensitive controls
- Scratch-resistant display
- Timescape UI
- Sony xLOUD enhancement
- Dust and water resistant
- Flashlight
- Digital compass
- SNS integratio
- TrackID music recognition
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
- Document viewer
- Voice memo
- Adobe flash 10.1 support
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1450 mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại9.5giờvs5.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ430giờvs350giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
• Cam
Màu
Trọng lượng130gvs111gTrọng lượng
Kích thước115 x 59.8 x 11.6 mmvs92 x 55 x 16.5 mmKích thước
D

Đối thủ