Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Sensation XE hay HTC Rhyme, Sensation XE vs HTC Rhyme

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Sensation XE hay HTC Rhyme đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Sensation XE with Beats Audio Z715e (Black)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
HTC Sensation XE with Beats Audio Z715e (White)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC Rhyme (HTC Bliss)
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
HTC Rhyme CDMA (HTC Bliss)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC Rhyme S510 B (Docking station)
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 4,1

Có tất cả 9 bình luận

Ý kiến của người chọn Sensation XE (6 ý kiến)
kemsususang trọng.
Màn hình Retina sắc nét, sống động.(2.047 ngày trước)
luanlovely6sử dụng được nhiều ứng dụng hữu ích.(2.221 ngày trước)
hoacodonvì Sensation có nhiều ứng dụng hơn, máy ảnh 5Mp tốt hơn.(2.520 ngày trước)
dailydaumo1cấu hình sensation xe cao hơn, màn hình rộng, hdh android(2.960 ngày trước)
blinkSensation XE đam mê tuyệt đối với Beats Audio(3.122 ngày trước)
vuduyhoagia thanh tuong duong nhung Sensation XE co mat va wen thoc hon tren thi truong(3.237 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC Rhyme (3 ý kiến)
hoccodon6Thiết kế đẹp, sang trọng.
Màn hình Retina sắc nét, sống động.(2.347 ngày trước)
lan130Cảm ứng nhạy hơn, bộ nhớ và tốc độ xử lý cao(2.834 ngày trước)
votienkdPin của HTC mau hết pin nhưng kiểu dáng đẹp(3.029 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Sensation XE with Beats Audio Z715e (Black)
đại diện cho
Sensation XE
vsHTC Rhyme (HTC Bliss)
đại diện cho
HTC Rhyme
H
Hãng sản xuấtHTCvsHTCHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon MSM8260 (1.5 GHz Dual-Core)vsQualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz)Chipset
Số coreDual Core (2 nhân)vsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 220vsAdreno 205Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.3inchvs3.7inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình540 x 960pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvs4GBBộ nhớ trong
RAM768MBvs768MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khácvs- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense UI 3.5
- Touch-sensitive controls
- Light-up Charm Indicator accessory
- SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
Mạng
P
PinLi-Ion 1730 mAhvsLi-Ion 1600mAhPin
Thời gian đàm thoại7.5giờvs8giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ546giờvs340 giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Tím
Màu
Trọng lượng151gvs130gTrọng lượng
Kích thước126.1 x 65.4 x 11.3 mmvs119 x 60.8 x 10.9 mmKích thước
D

Đối thủ