Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 200 hay Asha 500 Dual SIM, Asha 200 vs Asha 500 Dual SIM

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 200 hay Asha 500 Dual SIM đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Asha 200
( 3 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Asha 500 Dual SIM
( 24 người chọn - Xem chi tiết )
3
24
Asha 200
Asha 500 Dual SIM

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 200 (N200) Graphite
Giá: 500.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 200 (N200) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 200 (N200) Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 200 (N200) Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 200 (N200) Light Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia Asha 200 (N200) Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Nokia Asha 200 (N200) Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Nokia Asha 200 (N200) Aqua
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 500 Dual SIM Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 500 Dual SIM Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 500 Dual SIM Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 16 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 200 (1 ý kiến)
hoccodon6thanh lịch, hữu hiệu,phong cách và cá tính(2.221 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 500 Dual SIM (15 ý kiến)
tebeticác nút trên máy đều rất đẹp nhìn yêu luôn ý(1.762 ngày trước)
huongmuahe162 sim dùng tiện lợi hơn cho công việc của mình(1.844 ngày trước)
xedapdienhotDòng điện thoại đẹp hơn, lịch thiệp, các tiện ích mới nhất nghe gọi, xme phim đầy đủ(1.911 ngày trước)
giadungtotmình thích dual sim, haiz, công việc(2.007 ngày trước)
DInhDiep208Xài 2 sim tiện lợi hơn trong vấn đền bảo quản(2.096 ngày trước)
hotronganhangkiểu dáng thu hút, giá tốt, dùng khá bền, chụp ảnh đẹp(2.115 ngày trước)
vayvonnganhang8kiểu dáng thanh nhưng hơi cộm. tốc độ xử lý cũng tốt. bàn phím tốt nhất. thích hợp những doanh nhâ(2.122 ngày trước)
MINHHUNG6kiểu dáng hoàn hảo, âm thanh trung thực, hình ảnh rõ nét(2.183 ngày trước)
hakute6Nhà tôi cũng có cái này, hình ảnh sắc nét lắm(2.190 ngày trước)
nguyen_nghiaAsha 500 Dual SIM mang hinh rong hon(2.193 ngày trước)
phamthilienbdsRẻ, đẹp bền, hợp lí với thời buổi khó khăn này(2.272 ngày trước)
dothuydatmình thích dual sim, haiz, công việc(2.317 ngày trước)
antontran90giá mềm thích hợp với mọi lứa tuổi....(2.460 ngày trước)
luanlovely6Rẻ, đẹp bền, hợp lí với thời buổi khó khăn này(2.481 ngày trước)
hoacodonthiet ke dep, co nhieu tinh nang vuot troi, gia ca phu hop(2.516 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 200 (N200) Graphite
đại diện cho
Asha 200
vsNokia Asha 500 Dual SIM Black
đại diện cho
Asha 500 Dual SIM
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs2.8inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFTvs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong10MBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM32MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- SNS integration
- Stereo FM radio with RDS, FM recording
vs- Photo editor
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1430mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvs14giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ550giờvs525giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng105gvs101gTrọng lượng
Kích thước115.5 x 61.1 x 14 mmvs100.3 x 58.1 x 12.8 mmKích thước
D

Đối thủ