Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 200 hay Asha 310, Asha 200 vs Asha 310

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 200 hay Asha 310 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 200 (N200) Graphite
Giá: 500.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 200 (N200) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 200 (N200) Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 200 (N200) Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 200 (N200) Light Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia Asha 200 (N200) Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Nokia Asha 200 (N200) Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Nokia Asha 200 (N200) Aqua
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 310 (RM-911) Black
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 3,5
Nokia Asha 310 (RM-911) Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 310 (RM-911) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3

Có tất cả 20 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 200 (2 ý kiến)
nguyen_nghiaMay dep.gia thanh lai tot nua..(2.200 ngày trước)
dothuydatmặc dù trông em nó hơi yếu ớt nhưng mà thà vậy còn hơn dùng em màn hình bé kia, hich(2.342 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 310 (18 ý kiến)
tholuoian1Thiết kế gọn,hình ảnh đẹp,dễ sử dụng(1.762 ngày trước)
tebeticamera chuẩn hơn, chụp ảnh sắc nét(1.770 ngày trước)
huongmuahe16Tuy màn hình hơi nhỏ so với máy tuy nhiên kiểu dáng khá độc đáo(1.852 ngày trước)
xedapdienhotCảm ứng nhậy đẹp hơn, màn hình chống trầy xước mới nhất, nghe nhạc hay hơn giá tốt(1.919 ngày trước)
giadungtothai cái thiết kế cũng tương tự nhau thôi, tuy nhiên màu sắc chiếc này mình thích hơn(2.014 ngày trước)
hotronganhangGiá cả hợp lý,nhỏ gọn, tiện dụng cho mọi ngườ(2.123 ngày trước)
vayvonnganhang8hai cái thiết kế cũng tương tự nhau thôi, tuy nhiên màu sắc chiếc này mình thích hơn(2.130 ngày trước)
tramlikegiá rẻ, màn hình rộng, sắc nét hơn(2.190 ngày trước)
hoccodon6Thế hệ sau, nhiều màu sắc, nghe nhạc tốt hơn(2.227 ngày trước)
phamthilienbdsđã dùng và cảm thấy rất ổn.............(2.284 ngày trước)
vdragon100Kiểu dáng đẹp hơn, pin khỏe, co nhiều tính năng vượt trội(2.319 ngày trước)
antontran90nhiều chức năng, pin khỏe, bền....(2.468 ngày trước)
luanlovely6bền hơn, chất lượng pin cũng khỏe hơn(2.488 ngày trước)
hoacodonthiet ke dep, co nhieu tinh nang vuot troi, gia ca phu hop(2.523 ngày trước)
A2093Kiểu dáng mỏng đẹp, màng hình nhạy với nhiều tính năng mới(2.642 ngày trước)
hoanxanhmtDòng sản phẩm có giá phải chăng(2.651 ngày trước)
evitcoKiểu dáng đẹp hơn, dẽ sử dụng, pin khỏe(2.661 ngày trước)
saint123_v1năm 2013 là năm của dt màn hình cảm ứng ae nhé(2.728 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 200 (N200) Graphite
đại diện cho
Asha 200
vsNokia Asha 310 (RM-911) Black
đại diện cho
Asha 310
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvs240 x 400pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFTvs65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong10MBvs20MBBộ nhớ trong
RAM32MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- SNS integration
- Stereo FM radio with RDS, FM recording
vsTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1430mAhvsLi-Ion 1110mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvs16giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ550giờvs600giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng105gvs104gTrọng lượng
Kích thước115.5 x 61.1 x 14 mmvs109.9 x 54 x 13 mmKích thước
D

Đối thủ