Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 200 hay Asha 203, Asha 200 vs Asha 203

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 200 hay Asha 203 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 200 (N200) Graphite
Giá: 500.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 200 (N200) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 200 (N200) Pink
Giá: 1.300.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia Asha 200 (N200) Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 200 (N200) Light Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia Asha 200 (N200) Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Nokia Asha 200 (N200) Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Nokia Asha 200 (N200) Aqua
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 203 Dark Grey
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 203 Dark Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 203 Silver White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 21 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 200 (7 ý kiến)
xedapdienhotmáy chạy bền, pin sài lâu, lướt web nhanh(1.982 ngày trước)
giadungtothỏ gọn, mang theo tiện lợi,chụp ảnh và nghe nhạc rất tốt(2.078 ngày trước)
hotronganhangmáy chạy bền, pin sài lâu, lướt web nhanh(2.186 ngày trước)
dothuydattouch and type thì thú vị đấy, nhưng mà em này nhìn không hấp dẫn mình lắm(2.406 ngày trước)
ChiridoSumáy bền, tốt, màn hình lớn nhiều chức năng hay, bàn phím 24 chữ cái hiện đại hơn(2.409 ngày trước)
antontran90bàn phím 24 chữ cái rất tiện dụng,nhiều ứng dụng...(2.535 ngày trước)
luanlovely6bền bỉ có tiếng, màn hình to hơn 1 chút và lưu tận(2.552 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 203 (14 ý kiến)
tebetiEarPods, bước đột phá cho không gian giải trí riêng tư(1.834 ngày trước)
huongmuahe16Nhỏ nhắn, tiện lợi khi sử dụng trên đường(1.915 ngày trước)
DInhDiep208Nhỏ, gọn, dể sử dụng, thao tác nhanh(2.167 ngày trước)
vayvonnganhang8Giá cả hợp lý,máy dùng ổn định,tiện dụng(2.193 ngày trước)
linhkybaoppnhỏ gọn, mang theo tiện lợi,chụp ảnh và nghe nhạc rất tốt(2.298 ngày trước)
nguyen_nghiaMay rat dep, sai cuc ben va trau bo(2.345 ngày trước)
samsungtayhoMàn hình nhỏ gọn, sử dụng tiện lợi, chất lượng pin tốt, dùng được lâu(2.364 ngày trước)
camvanhonggiaAsha 203 chụp ảnh và nghe nhạc rất tốt.(2.368 ngày trước)
hoccodon6Giá rẻ, chụp ảnh và nghe nhạc rất tốt.Pin xài tương đối(2.449 ngày trước)
hoacodondùng tốt hơn, kiểu dáng đẹp.. mình thích(2.587 ngày trước)
congkt09thiết kế nhỏ gọn, chơi game vô tư(2.711 ngày trước)
saint123_v1nhìn thin gọn và dễ sd hơn em kia(2.791 ngày trước)
xuandu10thiet ke nho gon choi game ngon(2.891 ngày trước)
haohoa_demtrangthanh nhỏ dễ dùng ...hợp thời trang(2.913 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 200 (N200) Graphite
đại diện cho
Asha 200
vsNokia Asha 203 Dark Grey
đại diện cho
Asha 203
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs2.4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFTvsMàn hình cảm ứng TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong10MBvs10MBBộ nhớ trong
RAM32MBvs16MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- SNS integration
- Stereo FM radio with RDS, FM recording
vs- Stereo FM radio with RDS, FM recording
- SNS integration
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1430mAhvsLi-Ion 1020mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvs5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ550giờvs650giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng105gvs90gTrọng lượng
Kích thước115.5 x 61.1 x 14 mmvs114.8 x 49.8 x 13.9 mmKích thước
D

Đối thủ