Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 201 hay Asha 502 Dual SIM, Asha 201 vs Asha 502 Dual SIM

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 201 hay Asha 502 Dual SIM đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Asha 201
( 1 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Asha 502 Dual SIM
( 23 người chọn - Xem chi tiết )
1
23
Asha 201
Asha 502 Dual SIM

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 201 Graphite
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,7
Nokia Asha 201 Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 201 Aqua
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 201 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 201 Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 201 Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Bright Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Bright Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Cyan
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Yellow
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 16 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 201 (1 ý kiến)
antontran90con này nhìn đẹp hơn,giá mềm.....(2.455 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 502 Dual SIM (15 ý kiến)
sanpham_chinhhangthích thiết kế này hơn, cảm ứng dùng vẫn tiện dụng hơn so với phím số,(1.764 ngày trước)
huongmuahe16Điểm cộng là sự kết hợp giữa cảm ứng và Dual sim(1.852 ngày trước)
giadungtotnghe nhạc hoàn hảo, giá cạnh tranh, cấu hình ổn(2.043 ngày trước)
nijianhapkhauMáy hiện thị màu sắc sống động,sắc nét,kiểu dáng đẹp, mỏng(2.084 ngày trước)
tramlikevì dùng quen rồi, pin lại khá khỏe nữa(2.115 ngày trước)
hotronganhangcái này có cảm ứng nên xài thích hơn cái kia, cảm ừng(2.119 ngày trước)
muabanonlinehc253điện thoại đẹp, ứng dụng chạy tốt.tôi thích(2.119 ngày trước)
vayvonnganhang8kiểu dáng mạnh mẽ,màu sắc ưa nhìn(2.129 ngày trước)
vljun142màn hình net hơn, chơi game sướng hơn rất nhiều so với Asha 201.(2.158 ngày trước)
dothuydatdual sim được ưu tiên hơn, phù hợp với công việc của mình(2.275 ngày trước)
phamthilienbdsdáng thon gọn chơi game đã hơn(2.305 ngày trước)
cuongk0529màn hình cảm ứng đẹp cấu hình mạnh giải trí tốt(2.387 ngày trước)
luanlovely6trên cả tuyệt vời, đối thủ đáng gờm(2.485 ngày trước)
hoccodon6Dáng thon gọn hơn, dùng rất thoải mái.(2.485 ngày trước)
hoacodonkiểu dáng mạnh mẽ,màu sắc ưa nhìn(2.522 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 201 Pink
đại diện cho
Asha 201
vsNokia Asha 502 Dual SIM Black
đại diện cho
Asha 502 Dual SIM
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFTvs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong10MBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM32MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- SNS integration
vs- SNS apps
- Photo editor
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1430mAhvsLi-Ion 1010mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvs13giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ850giờvs576 giờThời gian chờ
K
Màu
• Hồng
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng105gvs100gTrọng lượng
Kích thước115.5 x 61.1 x 14 mmvs99.6 x 59.5 x 11.1 mmKích thước
D

Đối thủ