Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 201 hay Asha 310, Asha 201 vs Asha 310

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 201 hay Asha 310 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 201 Graphite
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,7
Nokia Asha 201 Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 201 Aqua
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 201 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 201 Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 201 Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 310 (RM-911) Black
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 3,5
Nokia Asha 310 (RM-911) Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 310 (RM-911) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3

Có tất cả 20 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 201 (2 ý kiến)
camvanhonggiaAsha 201 điện thoại bình dân, pin lâu, kiểu dáng khá trẻ trung(2.463 ngày trước)
dothuydatnếu cảm ứng màn hình nhỏ quá thì cứ qwerty cho lành(2.504 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 310 (18 ý kiến)
huongmuahe16Lướt wen nhanh, dù là cảm ứng nhưng pin rất bền(2.010 ngày trước)
giadungtotcảm ứng đa điểm, dễ sử dụng hơn, vảo web dễ dàng(2.201 ngày trước)
nijianhapkhauCấu hình cao, thiết kế sang trọng, phù hợp với người có thu nhập cao(2.242 ngày trước)
hotronganhangKiểu dáng thanh niên, kiểu cách thời trang, trẻ trung(2.277 ngày trước)
muabanonlinehc253kích thước gọn, đẹp với mọi chi tiết(2.277 ngày trước)
vayvonnganhang8Máy nhẹ, phù hợp với túi tiền người sử dụng. Độ bền cao(2.287 ngày trước)
nijn12màn hình to,màn hình cảm ứng, chạy mượt(2.290 ngày trước)
tramlikedo tuong phan cao,hinh anh dep sac net(2.348 ngày trước)
phamthilienbdsđã xài và cảm thấy rất ổn..............(2.442 ngày trước)
tathuocvenhau1992Màn hình: WQVGA, 3.0 inches
Hỗ trợ 2 SIM 2 sóng(2.515 ngày trước)
antontran90nhiều ứng dụng, cấu hình cao, sài cũng rất ok(2.622 ngày trước)
luanlovely6đẹp ! nó thời trang và thể hiện đẳng cấp(2.629 ngày trước)
hoccodon6là một chiếc điện thoại bình dân, pin lâu, kiểu dáng khá trẻ trung phù hợp với giới trẻ(2.643 ngày trước)
hoacodonGiá rẻ, đẹp, hợp thời trang, có nhiều màu cho giới trẻ lựa chọn(2.680 ngày trước)
d0977902001Cảm ứng nhậy, bền và chắc chắn.(2.778 ngày trước)
onljne_thdmình đãn dùng qua asha 310 với mức giá đó là chấp nhận được cho 1 chiếc điện thoại cảm ứng khá đầy đủ tính năng. lại có 2 sim. nói chung là chấp nhận được(2.871 ngày trước)
saint123_v1mua dt cảm úng ấn cho sướng tay.............(2.884 ngày trước)
anhthuyspktmàn hình cảm ứng rộng lướt web với chơi game đã hơn(2.891 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 201 Pink
đại diện cho
Asha 201
vsNokia Asha 310 (RM-911) Black
đại diện cho
Asha 310
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvs240 x 400pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFTvs65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong10MBvs20MBBộ nhớ trong
RAM32MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- SNS integration
vsTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1430mAhvsLi-Ion 1110mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvs16giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ850giờvs600giờThời gian chờ
K
Màu
• Hồng
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng105gvs104gTrọng lượng
Kích thước115.5 x 61.1 x 14 mmvs109.9 x 54 x 13 mmKích thước
D

Đối thủ