Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 201 hay Nokia Asha 309, Asha 201 vs Nokia Asha 309

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 201 hay Nokia Asha 309 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 201 Graphite
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,7
Nokia Asha 201 Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 201 Aqua
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 201 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 201 Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 201 Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 309 (Nokia Asha 3090) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,4
Nokia Asha 309 (Nokia Asha 3090) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4

Có tất cả 15 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 201 (3 ý kiến)
antontran90đẹp bền giá cả hợp lý, phù hợp với phái nữ hơn....(2.449 ngày trước)
lordgonAsha 201 pin trâu hơn phản hồi nhạy hơn, asha 309 tuy có cảm ứng nhưng k nhạy sử dụng rất khó khăn(2.578 ngày trước)
haohoa_demtrangphù hợp túi tiền .....màu sắc phong phú(2.845 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia Asha 309 (12 ý kiến)
hoalacanh2Nhiều kiểu chỉnh sửa ảnh thik lắm nhìn đẹp lung linh như chụp ảnh bằng máy ảnh xịn ý(1.849 ngày trước)
giadungtotmức giá tương đương nhưng mình không thích bàn phím(1.988 ngày trước)
nijianhapkhauPhù hợp với công việc văn phòng, lưu trữ tốt, máy khỏe(2.078 ngày trước)
hotronganhangthiết kế đơn giản, màu sắc hợp thời trang, giá rẻ hơn, chất liệu tốt hơn(2.109 ngày trước)
vayvonnganhang8mức giá tương đương nhưng mình không thích bàn phím(2.124 ngày trước)
cuongjonstone123Asha 309 sử dụng hệ điều hành Nokia S40 nhưng giao diện người dùng có nhiều thay đổi, có thêm thanh thông báo giống như Android và iOS.(2.363 ngày trước)
hakute6nhìn e này sang hơn, nhiều ứng dụng hơn..(2.385 ngày trước)
luanlovely6đời đầu nhưng tôi vẫn thích vì nó cảm ứng nhiều hơn(2.480 ngày trước)
hoccodon6giá cả phù hợp, đẹp, hợp thời trang, nhiều tính năng, cảm ứng(2.480 ngày trước)
hoacodonđẹp nữ tính dễ sử dụng độ bền cao(2.516 ngày trước)
minhnamhanoiNokia Asha 309 vì đẹp hơn, cấu hình cao hơn(2.650 ngày trước)
saint123_v1nokia sao dao này thiết kế dt tồi thế nhỉ(2.719 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 201 Pink
đại diện cho
Asha 201
vsNokia Asha 309 (Nokia Asha 3090) Black
đại diện cho
Nokia Asha 309
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFTvs56K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong10MBvs20MBBộ nhớ trong
RAM32MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• USB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- SNS integration
vs- Stereo FM radio with RDS, FM recording
- SNS integration
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1430mAhvsLi-Ion 1110mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvs6giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ850giờvs650giờThời gian chờ
K
Màu
• Hồng
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng105gvs102gTrọng lượng
Kích thước115.5 x 61.1 x 14 mmvs109.9 x 54 x 13.2 mmKích thước
D

Đối thủ