Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 300 hay Asha 502 Dual SIM, Asha 300 vs Asha 502 Dual SIM

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 300 hay Asha 502 Dual SIM đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Asha 300
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Asha 502 Dual SIM
( 16 người chọn - Xem chi tiết )
4
16
Asha 300
Asha 502 Dual SIM

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 300 (N300) Graphite
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 3,9
Nokia Asha 300 (N300) Red
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 4,6
Nokia Asha 502 Dual SIM Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Bright Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Bright Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Cyan
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Yellow
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 14 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 300 (1 ý kiến)
xedienhanoiMáy rẻ,nhiều mẫu mã,thời lượng pin tốt,dùng bền, đầy đủ chức năng(2.153 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 502 Dual SIM (13 ý kiến)
giadungtotmáy cảm ứng dùng nhạy, lướt web nhanh(2.036 ngày trước)
nijianhapkhauCảm ứng mượt hơn, ứng dụng tiện lợi, dễ sử dụng hơn, chơi game(2.143 ngày trước)
hotronganhangsang trọng, thiết kế đẹp, ứng dụng nhiều(2.174 ngày trước)
tramlikemáy cảm ứng dùng nhạy, lướt web nhanh(2.185 ngày trước)
linhkybaopp2 sim, cảm ứng, tiện cho công việc làm ăn(2.271 ngày trước)
panda0393Sử dụng được 2 sim 2sóng, hình thức máy, giao diện đẹp hơn.(2.291 ngày trước)
phamthilienbdsmình vẫn thường dùng màn hình cảm ứng hơn....(2.349 ngày trước)
camvanhonggiaAsha 502 Dual SIM vì dep va hop thoi trang(2.374 ngày trước)
dothuydatmình đang thích mấy em dual sim, tiện công việc(2.398 ngày trước)
antontran90mình vẫn thường dùng màn hình cảm ứng hơn....(2.485 ngày trước)
luanlovely6có thể hiện tại đả lỗi thời nhưng chất lượng vẫn tốt và bền(2.541 ngày trước)
hoccodon6mẫu mã đẹp gọn không thua kém nokia(2.548 ngày trước)
hoacodonvì tôi đang dùng loại điện thoại này nên hiểu rõ nó có nhiều tính năng vượt trội(2.589 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 300 (N300) Red
đại diện cho
Asha 300
vsNokia Asha 502 Dual SIM Black
đại diện cho
Asha 502 Dual SIM
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
Chipset1 GHzvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình240 x 320pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong140MBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM128MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Proximity sensor for auto turn-off
- SNS integration
- Stereo FM radio with RDS
vs- SNS apps
- Photo editor
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1110mAhvsLi-Ion 1010mAhPin
Thời gian đàm thoại4.5giờvs13giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ550giờvs576 giờThời gian chờ
K
Màu
• Đỏ
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng85gvs100gTrọng lượng
Kích thước112.8 x 49.5 x 12.7 mmvs99.6 x 59.5 x 11.1 mmKích thước
D

Đối thủ