Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 300 hay Asha 310, Asha 300 vs Asha 310

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 300 hay Asha 310 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 300 (N300) Graphite
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 3,9
Nokia Asha 300 (N300) Red
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 4,6
Nokia Asha 310 (RM-911) Black
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 3,5
Nokia Asha 310 (RM-911) Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 310 (RM-911) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3

Có tất cả 18 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 300 (3 ý kiến)
tramlikeCho hình ảnh trung thực, màu sắc chuẩn, âm thanh trải đều(2.222 ngày trước)
dothuydatmột lần nữa, mình sẽ thử touch and type còn hơn là màn hình bé tí kia, hich(2.374 ngày trước)
luan33444nhỏ gọn và bền bỉ hơn loại kia(2.599 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 310 (15 ý kiến)
tholuoian1Thiết kế gọn,hình ảnh đẹp,dễ sử dụng(1.793 ngày trước)
giadungtotthiết kế đẹp mắt cấu hình cao pin bền(1.998 ngày trước)
nijianhapkhauPhù hợp với đa số người dùng, pin khỏe(2.105 ngày trước)
xedienhanoiKiểu dáng phong cách, màn hình cảm ứng tiện lợi, vào web nhanh(2.115 ngày trước)
hotronganhangthiết kế đẹp mắt cấu hình cao pin bền(2.136 ngày trước)
linhkybaoppmàn hình cảm ứng., nhiều ứng dụng(2.233 ngày trước)
phamthilienbdskiểu dáng đẹp, vừa túi tiền. hợp với các bạn nữ.(2.310 ngày trước)
camvanhonggiaAsha 310 ung dung rat nhanh va manh Asha 300(2.336 ngày trước)
buiminhthien1993cảm ứng nhạy, máy bền hơn, chụp hình đẹp hơn(2.379 ngày trước)
antontran90màn hình rộng, cấu hình mạnh....(2.453 ngày trước)
luanlovely6ung dung rat nhanh,man hinh da diem,may dep,hop phong cach(2.503 ngày trước)
hoccodon6kiểu dáng đẹp, vừa túi tiền. hợp với các bạn nữ.(2.510 ngày trước)
hoacodonmàu sắc đẹp,chất lượng âm thanh hay có bộ xử lý đồ họa(2.551 ngày trước)
hgmanhMàn hình cảm ứng
Giá cả phải chăng
Độ phân giải tương đối(2.653 ngày trước)
saint123_v1cứ cấu hình cao hơn mua cho sau này đỡ lăn tăn(2.752 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 300 (N300) Red
đại diện cho
Asha 300
vsNokia Asha 310 (RM-911) Black
đại diện cho
Asha 310
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
Chipset1 GHzvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình240 x 320pixelsvs240 x 400pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong140MBvs20MBBộ nhớ trong
RAM128MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Proximity sensor for auto turn-off
- SNS integration
- Stereo FM radio with RDS
vsTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1110mAhvsLi-Ion 1110mAhPin
Thời gian đàm thoại4.5giờvs16giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ550giờvs600giờThời gian chờ
K
Màu
• Đỏ
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng85gvs104gTrọng lượng
Kích thước112.8 x 49.5 x 12.7 mmvs109.9 x 54 x 13 mmKích thước
D

Đối thủ