Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 303 hay Asha 310, Asha 303 vs Asha 310

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 303 hay Asha 310 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 303 (N303) Graphite
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 3,8
Nokia Asha 303 (N303) Red
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 3,9
Nokia Asha 310 (RM-911) Black
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 3,5
Nokia Asha 310 (RM-911) Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 310 (RM-911) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3

Có tất cả 14 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 303 (2 ý kiến)
xedienhanoiMáy có thiết kế đẹp, cấu hình cao so với mức giá đề xuất, bình chọn(2.108 ngày trước)
dothuydatmình chọn em này, vừa touch được vừa type được, thử cảm giác mới cũng thấy hay hay(2.386 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 310 (12 ý kiến)
tholuoian1Thiết kế gọn,hình ảnh đẹp,dễ sử dụng(1.794 ngày trước)
giadungtotmàu sắc sinh động hơn, âm thanh sống động hơn(1.977 ngày trước)
nijianhapkhaugiải trí, chơi game hay, nghe nhạc xem phim tốt(2.104 ngày trước)
hotronganhangcó cổng usb rất tiện lợi cho việc thưởng thức nhạc trực tiếp(2.117 ngày trước)
tramlikemàu sắc sinh động hơn, âm thanh sống động hơn(2.223 ngày trước)
antontran90cấu hình mạnh hơn e kia, kết nối wifi, nhiều ứng dụng(2.406 ngày trước)
hoccodon6thiết kế đẹp, nhiều ứng dụng, cảm ứng nhạy, máy ảnh chụp nét, giá hợp lý(2.491 ngày trước)
hoacodonBộ nhớ khủng hơn. pin bền hơn...(2.550 ngày trước)
viettienphong_phungdáng Asha 310 đẹp hơn, giá mềm hơn(2.734 ngày trước)
lukhack_mcmàn hình cảm ứng dễ dùng hơn, nhạy hơn, xem ảnh hay lướt web cũng sướng hơn(2.741 ngày trước)
duonglanlinhhnthời trang giá phải chẳng vào mạng nhanh(2.747 ngày trước)
saint123_v1thiết kế như thế này mới gọi là thiết kế chứ.quá tuyệt(2.749 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 303 (N303) Red
đại diện cho
Asha 303
vsNokia Asha 310 (RM-911) Black
đại diện cho
Asha 310
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
Chipset1 GHzvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.6inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvs240 x 400pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau3.2Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong170MBvs20MBBộ nhớ trong
RAM128MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- SNS integration
- MP4/H.264/H.263/WMV player
- MP3/WAV/WMA/AAC player
- Organizer
- Flash Lite support
- Voice memo
- Predictive text input
vsTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1300mAhvsLi-Ion 1110mAhPin
Thời gian đàm thoại7.5giờvs16giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ720giờvs600giờThời gian chờ
K
Màu
• Đỏ
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng99gvs104gTrọng lượng
Kích thước116.5 x 55.7 x 13.9 mmvs109.9 x 54 x 13 mmKích thước
D

Đối thủ