Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC 7 Pro hay HD7S, HTC 7 Pro vs HD7S

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC 7 Pro hay HD7S đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC 7 Pro CDMA
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC 7 Pro 8GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC 7 Pro 16GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC HD7S
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3

Có tất cả 12 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC 7 Pro (9 ý kiến)
hoccodon6Hệ điều hành thông minh và hợp thời, thiết kế đẹp(2.249 ngày trước)
quocphong_tanaHTC 7pro sử dụng HDH Window phone 8 mạnh mẽ, cảm ứng nhạy, chụp hình đẹp . kiểu dáng rất đẹp(2.535 ngày trước)
lylyhumiohtc quá đẳng cấp, thời thượng và tiện ích(2.643 ngày trước)
lyvubcndHTC 7 Pro cảm ứng nhậy, có bàn phím riêng rất tiện lợi(2.667 ngày trước)
lan130Mình nghĩ ai thích chụp hình thì nên dùng HTC 7 Pro hơn(2.781 ngày trước)
nhoc_chip27nhiều chức năng,tiện ích ,kiểu dáng thanh lịch, gọn nhẹ,phù hợp với những người năng động(2.806 ngày trước)
dailydaumo1-nhẹ và cảm ứng tốt, chụp hình đẹp(2.991 ngày trước)
nguyenthixuanlainho gon, tien ich, thong minh, nhieu chuc nang(3.061 ngày trước)
ThaoNguyenmlgthích HTC 7 Pro hơn HD7S, đẹp hơn(3.096 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HD7S (3 ý kiến)
Huong_vinaktvnhìn gọn, dễ dàng nhắn tin hơn màn trượt ngang(2.736 ngày trước)
PrufcoNguyenThanhTaicái này gọn gàng hơn, nhắn tin sướng hơn(3.020 ngày trước)
tilo2410màn hình cảm ứng, kích thước màn hình rộng hơn(3.250 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC 7 Pro 16GB
đại diện cho
HTC 7 Pro
vsHTC HD7S
đại diện cho
HD7S
H
Hãng sản xuấtHTCvsHTCHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)vsQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhMicrosoft Windows Phone 7vsMicrosoft Windows Phone 7Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 200vsAdreno 200Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.6inchvs4.3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hìnhĐang chờ cập nhậtvs16M màu-LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs16GBBộ nhớ trong
RAM448MBvs576MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợpvs
• Không hỗ trợ
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- YouTube client
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
- Predictive text input
- QWERTY keyboard
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Multi-touch input method
- Dolby Mobile and SRS sound enhancement
vs- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
- Dolby Mobile and SRS sound enhancement
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsLi-IonPin
Thời gian đàm thoại5.5giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian đàm thoại
Thời gian chờ360 giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng185gvsĐang chờ cập nhậtTrọng lượng
Kích thước117.5 x 59 x 15.5 mmvsKích thước
D

Đối thủ