Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC EVO 3D hay Sensation XE, HTC EVO 3D vs Sensation XE

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC EVO 3D hay Sensation XE đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC EVO 3D X515m
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,7
HTC Sensation XE with Beats Audio Z715e (Black)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
HTC Sensation XE with Beats Audio Z715e (White)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4

Có tất cả 15 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC EVO 3D (7 ý kiến)
lequangvinhktKiểu dáng nhỏ gọn, dễ sử dụng, chức năng ok(2.188 ngày trước)
huuphuoccapdienĐừng nhìn vào ảnh của bạn. Hồi tưởng lại chúng(2.442 ngày trước)
charlescowenthích màn hình 3d, trông rất tinh tế(2.561 ngày trước)
jonstonevnmàn hình rộng chơi game đã cảm ứng mượt pin bền(2.626 ngày trước)
lan130Vote cho HTC vì kiểu dáng và tính năng(2.753 ngày trước)
dailydaumo1Nsử dụng dễ dàng, đẳng cấp doanh nhân, tích hợp nhiều chức năng win(2.893 ngày trước)
thuyen1104wa tot khong cho tre.........................(2.936 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Sensation XE (8 ý kiến)
hakute6dang cap hon. nhin thuong hieu la tu hieu(2.243 ngày trước)
hoccodon6sử dụng dễ dàng, đẳng cấp doanh nhân, tích hợp nhiều chức năng(2.305 ngày trước)
vuthanhjonstoneCo này chắc loa ngoài to hơn con sensation(2.434 ngày trước)
president2Ưu điểm: Mạnh mẽ, xử lý tốt một số ứng dụng đồ họa cao, công nghệ cảm ứng không chê vào đâu được.(2.908 ngày trước)
dailydaumo3D xem mờ mắt lắm,có tiền sẽ tạu sénation(2.992 ngày trước)
vuduyhoaSensation XE thiet ke fai cong nhan la hoan hao, wa tuyet(3.167 ngày trước)
duyhoa2610Sensation XE la san fam moi nhat cua htc hjc nhjn no tuyet wa(3.167 ngày trước)
BdsPhuhoanganhNhiều tính năng,sử dụng dễ dàng, đẳng cấp doanh nhân, tích hợp nhiều chức năng win(3.209 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC EVO 3D X515m
đại diện cho
HTC EVO 3D
vsHTC Sensation XE with Beats Audio Z715e (Black)
đại diện cho
Sensation XE
H
Hãng sản xuấtHTCvsHTCHãng sản xuất
ChipsetARM Cortex A9 (1 GHz Dual-core)vsQualcomm Snapdragon MSM8260 (1.5 GHz Dual-Core)Chipset
Số coreDual Core (2 nhân)vsDual Core (2 nhân)Số core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 220vsAdreno 220Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.3inchvs4.3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình540 x 960pixelsvs540 x 960pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-3D LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong1GBvs4GBBộ nhớ trong
RAM1GBvs768MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Chụp ảnh / Quay phim 3D
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Active noise cancellation with dedicated mic
- Digital compass
- HDMI port
- Google Search, Maps, Gmail
- Facebook, Flickr, Twitter applications
- SRS virtual surround sound (via wired headphones)
- Multi-touch input method
- Touch-sensitive controls
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Gyro sensor
- HTC Sense UI
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
vsTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
• HSDPA 2100
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1730 mAhvsLi-Ion 1730 mAhPin
Thời gian đàm thoại7.5giờvs7.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ350giờvs546giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng170gvs151gTrọng lượng
Kích thước126 x 65 x 12.1 mmvs126.1 x 65.4 x 11.3 mmKích thước
D

Đối thủ