Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC HD7 hay HD7S, HTC HD7 vs HD7S

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC HD7 hay HD7S đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC HD7 16GB (Asia)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
HTC HD7 8GB (Europe)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC HD7S
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3

Có tất cả 16 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC HD7 (9 ý kiến)
hoccodon6thiet ke dep hon, kieu dang dep, tien dung(2.365 ngày trước)
quocninh1989đã trải nghiệm và chúng giống nhau nhưng HD7 có lẽ thích hợp hơn khi sử dụng mạng quốc tế(2.578 ngày trước)
cuongjonstone123ây cũng là thiết bị đầu tiên sử dụng Windows Phone 7 chính thức có mặt tại thị trường(2.601 ngày trước)
tuyenha152HTC HD7 được trang bị hệ thống âm thanh SRS WOW HD - chất lượng cao giúp người dùng dễ dàng tùy chỉnh và chọn chế độ âm thanh sống động, trung thực nhất khi xem phim, nghe nhạc.(2.839 ngày trước)
jackervntôi vẫn thích HTC, vì màn hình rộng(2.889 ngày trước)
congtudatinh4542 đều dùng windows phone, cấu hình tương tự nhau nên HTC HD7(2.932 ngày trước)
dailydaumo1HTC HD7 nhìn đẹp hơn, cấu hình khỏe hơn HTC 7S(3.032 ngày trước)
vuduyhoaman hinh voi do fan giai cao kick thuoc cung hon han(3.217 ngày trước)
mrp1989chup anh net, cam ung nhanh. toi dang dung(3.242 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HD7S (7 ý kiến)
hakute6mỗi cái có 1 đặc điểm nổi trội riêng(2.209 ngày trước)
tienbac999HTC HD7 được trang bị hệ thống âm thanh SRS WOW HD - chất lượng cao giúp người dùng dễ dàng tùy chỉnh và chọn chế độ âm thanh sống động, trung thực nhất khi xem(2.662 ngày trước)
dacsanchelamthích HTC HD7s hơn vì màn hình rộng hơn(2.752 ngày trước)
lan130Kiểu dáng đẹp,cảm ứng nhạy và chụp hình sắc nét...(2.805 ngày trước)
anhduy2110vnman hinh voi do fan giai cao kick thuoc cung hon(3.039 ngày trước)
win323HD7S có màn hình nhìn đẹp hơn.(3.070 ngày trước)
KootajCam ung rat nhay, xem phjm rat tuyet(3.083 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC HD7 16GB (Asia)
đại diện cho
HTC HD7
vsHTC HD7S
đại diện cho
HD7S
H
Hãng sản xuấtHTCvsHTCHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)vsQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhMicrosoft Windows Phone 7vsMicrosoft Windows Phone 7Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 200vsAdreno 200Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.3inchvs4.3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs16GBBộ nhớ trong
RAM512MBvs576MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợpvs
• Không hỗ trợ
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Dolby Mobile and SRS sound enhancement
- Facebook and Twitter integration
- YouTube client
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
vs- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
- Dolby Mobile and SRS sound enhancement
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1230mAhvsLi-IonPin
Thời gian đàm thoại6giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian đàm thoại
Thời gian chờ300giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng162gvsĐang chờ cập nhậtTrọng lượng
Kích thước122 x 68 x 11.2 mmvsKích thước
D

Đối thủ