Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC HD7 hay HTC Radar, HTC HD7 vs HTC Radar

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC HD7 hay HTC Radar đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC HD7 16GB (Asia)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
HTC HD7 8GB (Europe)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC Radar (HTC Omega) Active White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC Radar (HTC Omega) Metal Silver
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC HD7 (8 ý kiến)
huuphuoccapdienthông tin khác đều liên tục hiển thị trên màn hình(2.405 ngày trước)
hoacodonthiet ke dep, cam ung cuc ky nhay.(2.421 ngày trước)
dacsanchelamcấu hình tốt, giao diện đẹp, nhiều ứng dụng hay(2.636 ngày trước)
lan130Giá của HTC HD7 rẻ hơn mà cấu hình lại tốt hơn(2.734 ngày trước)
tuyenha152HTC HD7 có các trình ứng dụng đơn giản như nhắn tin, nghe gọi, chơi nhạc, chụp hình... cho đến Xbox Live, Zune hay các chương trình cài đặt sẵn đều thật ấn tượng.(2.761 ngày trước)
dailydaumo1giao diện đẹp , nhiều ứng dụng , lướt web nhanh(2.957 ngày trước)
anhduy2110vnnhieu tinh nang, gia mem , giao dien dep(2.960 ngày trước)
vuduyhoanoi ve hdh windowphone trendt cua htc thj hd7 la dinh rui(3.139 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC Radar (5 ý kiến)
hakute6cau hinh manh hon va camera sac net hon(2.295 ngày trước)
hoccodon6cảm ứng nhạy, kiểu dáng mới lạ, được ưa chuộng(2.324 ngày trước)
chiocoshopchất lượng camera tốt, cho hình ảnh cực nét(2.381 ngày trước)
hungaupromạnh mẽ hơn về cầu hình, quay video cực net, vượt trội hẳn so với htc hd7(2.383 ngày trước)
vitconbn2009radar mới hơn, mạnh hơn htc hd7(2.913 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC HD7 16GB (Asia)
đại diện cho
HTC HD7
vsHTC Radar (HTC Omega) Active White
đại diện cho
HTC Radar
H
Hãng sản xuấtHTCvsHTCHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)vsQualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhMicrosoft Windows Phone 7vsMicrosoft Windows Phone 7.5 (Mango)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 200vsAdreno 205Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.3inchvs3.8inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs8GBBộ nhớ trong
RAM512MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợpvsLoại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Dolby Mobile and SRS sound enhancement
- Facebook and Twitter integration
- YouTube client
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
vs- Gorilla Glass display
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Gyroscope sensor
- Multi-touch input method
- HTC Locations
- Microsoft office document viewer/editor
- Facebook integration
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Ion 1230mAhvsLi-Ion 1520 mAhPin
Thời gian đàm thoại6giờvs8.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ300giờvs525giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Trắng
Màu
Trọng lượng162gvs137gTrọng lượng
Kích thước122 x 68 x 11.2 mmvs120.5 x 61.5 x 10.9 mmKích thước
D

Đối thủ