Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia N9 hay HTC EVO 3D, Nokia N9 vs HTC EVO 3D

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia N9 hay HTC EVO 3D đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 16GB Black
Giá: 1.200.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 16GB Cian
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 16GB Magenta
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 64GB Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,6
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 64GB Cian
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 64GB Magenta
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 16GB Glossy White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 64GB Glossy White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,4
HTC EVO 3D X515m
Giá: 3.890.000 ₫      Xếp hạng: 3,7

Có tất cả 20 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N9 (12 ý kiến)
lyvubcndThiết kế góc cạnh, mạnh mẽ, màu sắc đẹp(2.808 ngày trước)
xuanthe24hfMàn hình cảm ứng vượt trôi, pin khỏe, hệ điều hành ổn định, hỗ trợ ứng dụng văn phòng tốt.(2.853 ngày trước)
anhduy2110vnpin khỏe , sóng khỏe ,dễ sử dụng , nhiều tính năng ,(3.201 ngày trước)
vuonghahuong1610THIET KE DOC DAU, CAM UNG TOT, DA CHUC NANG(3.234 ngày trước)
hamsterqn3d thi chac la vuot troi hon roi.(3.252 ngày trước)
tuyenha152nokia N9 còn có các ứng dụng và game phổ biến nhất hiện nay đều có trên Nokia N9 Angry Birds, Facebook, Skype, Youtube(3.346 ngày trước)
bup_be_ben_ngheMột chiếc điện thoại mang phong cách hiện đại(3.355 ngày trước)
vuduyhoan9 voi dung luong bo nho vo doi hien nay man hinh tuyet dep(3.376 ngày trước)
yqcyqcbằng tiền này mình mua Iphone còn hơn :D(3.394 ngày trước)
peli710man hinh cua may phang hoan toan giong nhu may tinh bang(3.401 ngày trước)
tilo2410nokia n9 độ phân giải của cao hơn, dung lượng bộ nhớ trong nhiều hơn, camera tới 8megapixel, thời gian chơ, thời gian thoại cũng lâu hơn, kích thước lại nhỏ gọn(3.411 ngày trước)
BdsPhuhoanganhphong cách sành điệu, sử dụng dễ dàng, đẳng cấp doanh nhân, tích hợp nhiều chức năng win, Nhiều tính năng,(3.417 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC EVO 3D (8 ý kiến)
tebetiBộ vi xử lý cực nhanh, lướt web mượt(1.931 ngày trước)
hakute6vì cấu hình máy có dung lượng ram lớn hơn.(2.452 ngày trước)
hoccodon6man hinh ro net chat luong cao che do pin qua ok(2.514 ngày trước)
chiocoshopthiết kế đẹp. bộ nhớ khủng, màn hình cảm ứng nhạy(2.885 ngày trước)
lan130HTC EVO 3D phải nói là gần như hoàn hảo với những chức năng ko thể chê(2.961 ngày trước)
dailydaumo1cấu hình mạnh, bộ nhớ siêu khủng, giao tiếp tốt(3.195 ngày trước)
duyhoa2610noi ve dung uong bo nho thj n9 vo doi rui n ve hdh thj chua the lai vs evo(3.376 ngày trước)
mrkim991HTC quá đỉnh, tốc độ xử lí và hình ảnh sống động sắc nét(3.382 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 16GB Black
đại diện cho
Nokia N9
vsHTC EVO 3D X515m
đại diện cho
HTC EVO 3D
H
Hãng sản xuấtNokia N-SeriesvsHTCHãng sản xuất
ChipsetARM Cortex A8 (1 GHz)vsARM Cortex A9 (1 GHz Dual-core)Chipset
Số coreSingle CorevsDual Core (2 nhân)Số core
Hệ điều hànhMeeGo OS, v1.2 HarmattanvsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạPowerVR SGX530vsAdreno 220Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.9inchvs4.3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 854pixelsvs540 x 960pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-3D LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs1GBBộ nhớ trong
RAM1GBvs1GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
vs
• Chụp ảnh / Quay phim 3D
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Gorilla glass display
- Anti-glare polariser
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Dolby Mobile sound enhancement; Dolby Headphone support
- MicroSIM card support only
- SNS integration
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Digital compass
- TV-out (720p video) via HDMI and composite
- NFC support
- Dolby Digital Plus via HDMI
- Document editor (Word, Excel, PowerPoint), PDF viewer
- Video/photo editor
- Voice memo/command/dial
- Predictive text input (Swype)
vs- Active noise cancellation with dedicated mic
- Digital compass
- HDMI port
- Google Search, Maps, Gmail
- Facebook, Flickr, Twitter applications
- SRS virtual surround sound (via wired headphones)
- Multi-touch input method
- Touch-sensitive controls
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Gyro sensor
- HTC Sense UI
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
• HSDPA 2100
Mạng
P
PinLi-Ion 1450 mAhvsLi-Ion 1730 mAhPin
Thời gian đàm thoại11giờvs7.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ380 giờvs350giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng135gvs170gTrọng lượng
Kích thước116.5 x 61.2 x 12.1 mmvs126 x 65 x 12.1 mmKích thước
D

Đối thủ