Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Sensation hay Sony Xperia Neo, HTC Sensation vs Sony Xperia Neo

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Sensation hay Sony Xperia Neo đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Sensation (HTC Pyramid)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
HTC Sensation 4G
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,9
HTC Sensation Z710e
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Sensation (2 ý kiến)
dailydaumo1nghe kai ten HTC Vigor voi minh kon moi la wa(2.970 ngày trước)
tuyenha152HTC Sensation cho chất lượng phim quay đạt độ phân giải chuẩn Full HD 1080p.(3.205 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Sony Xperia Neo (11 ý kiến)
tebetisống động, rực rở, mật độ điểm ảnh cao hơn(1.795 ngày trước)
hoccodon6thích nhất là kiểu dáng chiếc này , nhìn rất sang trọng(2.355 ngày trước)
hakute6kiểu dáng sang trọng, đẹp, thời trang(2.401 ngày trước)
luanlovely6Được phát triển bởi hãng Sony nên có kiểu dáng đẹp và gọn nhẹ cũng như có tính năng tốt hơn(2.498 ngày trước)
nguyenducluan1106thích hình dáng phù hợp với nam giới hình anh sắc nét cấu hình cao wex không bị giật(2.655 ngày trước)
chiocoshopthiết kế đẹp, cấu hình tốt, giá thành kinh tế hợp lý(2.760 ngày trước)
thuannd12345gia thanh hop ly thiet ke bat mat va hop thoi trang(2.875 ngày trước)
atcamericaCấu hình tốt, kiểu dáng đẹp mà lại kinh tế(3.037 ngày trước)
life_fantasy00hợp túi tiền hơn. nhẹ hơn, thiết kế bắt mắt trẻ trung.(3.173 ngày trước)
vuduyhoagia thanh hop ly thiet ke bat mat va hop thoi trang(3.239 ngày trước)
peli710thiet ke dau hinh cong mau trang ben suon may rat la mat(3.270 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Sensation (HTC Pyramid)
đại diện cho
HTC Sensation
vsSony Ericsson XPERIA Neo (MT15i/ MT15a) (Sony Ericsson Xperia Kyno/ Sony Ericsson XPERIA Halon) Blue
đại diện cho
Sony Xperia Neo
H
Hãng sản xuấtHTCvsSony EricssonHãng sản xuất
Chipset1.2 GHz Dual-CorevsQualcomm Snapdragon QSD8255 (1 GHz)Chipset
Số coreDual Core (2 nhân)vsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 220vsAdreno 205Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.3inchvs3.7inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình540 x 960pixelsvs480 x 854pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT LED-backlit LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong1GBvs320MBBộ nhớ trong
RAM768MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense v3.0 UI
- Touch-sensitive controls with rotating icons
vs- Scratch-resistant surface
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Multi-touch input method
- Sony Mobile BRAVIA Engine
- Proximity sensor for auto turn-off
- Timescape UI
- Digital Compass
- SNS integration
- HDMI port
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1520 mAhvsLi-Po 1500mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvs7giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ400giờvs400giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng148gvs126gTrọng lượng
Kích thước126.1 x 65.4 x 11.3 mmvs116 x 57 x 13 mmKích thước
D

Đối thủ