Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Sensation hay HTC Sensation XL, HTC Sensation vs HTC Sensation XL

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Sensation hay HTC Sensation XL đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Sensation (HTC Pyramid)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
HTC Sensation 4G
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,9
HTC Sensation Z710e
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC Sensation XL X315e (HTC Runnymede)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,4

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Sensation (8 ý kiến)
hoccodon6Tính năng rất căn bản cộng thêm hệ điều hành mở thân thiện(2.410 ngày trước)
hoacodoncó nhiều ứng dụng và chức năng hơn(2.556 ngày trước)
lan130HTC Sensation thiết kế đẹp mắt, cấu hình ổn định hơn(2.874 ngày trước)
quangxd69gia mem, cau hinh cung manh, chac tay, cung,...(2.964 ngày trước)
dailydaumo1hệ điều hành nhìn đẹp,sủ dụng rất mượt ((3.002 ngày trước)
quanshatocấu hìnhnh mạnh gấp đôi màn hình nét gấp đôi.sensation xl chỉ có màn hìnhnh to hơn thôi, còn lai thua hết(3.070 ngày trước)
Kootajnhjn xau qua , chang muon mua tj nao ca(3.146 ngày trước)
tuyenha152màn hình khóa mới này còn có thể được tùy biến cho phép người dùng cập nhật trực tiếp vào những tính năng thường sử dụng.(3.237 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC Sensation XL (5 ý kiến)
hakute6tốt hơn, hợp thời trang hơn, nhiều tính năng hơn(2.433 ngày trước)
luanlovely6hay hơn, thiết kế đẹp hơn. chất lượng tốt hơn(2.530 ngày trước)
KIENSONTHANHthời gian quay video lâu, màn hình đẹp, mỏng, hình ảnh sắc nét(2.987 ngày trước)
mar007HTC Sensation XL đáng mua hơn, tốt hơn(3.054 ngày trước)
vuduyhoaHTC Sensation XL gia hoi cao nhung nhin may kia........dep wa(3.271 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Sensation (HTC Pyramid)
đại diện cho
HTC Sensation
vsHTC Sensation XL X315e (HTC Runnymede)
đại diện cho
HTC Sensation XL
H
Hãng sản xuấtHTCvsHTCHãng sản xuất
Chipset1.2 GHz Dual-CorevsQualcomm Snapdragon QSD8255 (1.5 GHz)Chipset
Số coreDual Core (2 nhân)vsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 220vsAdreno 205Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.3inchvs4.7inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình540 x 960pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong1GBvs16GBBộ nhớ trong
RAM768MBvs768MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vsLoại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense v3.0 UI
- Touch-sensitive controls with rotating icons
vsTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
Mạng
P
PinLi-Ion 1520 mAhvsLi-Ion 1600mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvs6.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ400giờvs450giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Trắng
Màu
Trọng lượng148gvs163gTrọng lượng
Kích thước126.1 x 65.4 x 11.3 mmvs132.5 x 70.7 x 9.9 mmKích thước
D

Đối thủ