Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia 700 hay Nokia 600, Nokia 700 vs Nokia 600

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia 700 hay Nokia 600 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia 700 (N700) (Nokia 700 Zeta) Coral Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 2,7
Nokia 700 (N700) (Nokia 700 Zeta) Cool Grey
Giá: 900.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Nokia 700 (N700) (Nokia 700 Zeta) Peacock Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 700 (N700) (Nokia 700 Zeta) Purple
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia 700 (N700) (Nokia 700 Zeta) Silver/White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,3
Nokia 600 Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 600 Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 600 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 600 Lime
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 9 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia 700 (8 ý kiến)
PrufcoNguyenThanhTaihai cái này giống nhau nhỉ, nhưng mình thích cái này hơn(3.084 ngày trước)
FPTTelkhuyenmaichưa biết cái 600 như thế nào. vote cho 700 vậy(3.118 ngày trước)
leonletuyenkiểu dáng đẹp..cấu hình cũng mạnh hơn..(3.137 ngày trước)
1tyusdMỏng, nhẹ và thanh lịch,700 là mẫu smartphone được Nokia cho là có màn hình sáng nhất hiện nay.(3.145 ngày trước)
xb043667700 so với 600 đã được cải thiện ít nhiều nên mình vẫn chọn 700(3.155 ngày trước)
lamthemheMỏng, nhẹ và thanh lịch,700 là mẫu smartphone được Nokia cho là có màn hình sáng nhất hiện nay.Menu chính của máy được sắp xếp thống nhất(3.166 ngày trước)
kien159đời cao hơn chụp ảnh đẹp hơn net hơn(3.219 ngày trước)
vexesongtammới nhìn như 2 giọt nước tuy nhiên N700 có phần trội hơn(3.303 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia 600 (1 ý kiến)
luanlovely6gia mem hon,tinh nang cung k thua kem la may(2.254 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia 700 (N700) (Nokia 700 Zeta) Coral Red
đại diện cho
Nokia 700
vsNokia 600 Black
đại diện cho
Nokia 600
H
Hãng sản xuấtNokiavsNokiaHãng sản xuất
Chipset1 GHzvs1 GHzChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian Belle OSvsSymbian Belle OSHệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạ3D Graphics HW Acceleratorvs3D Graphics HW AcceleratorBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs3.2inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs360 x 640pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong2GBvs2GBBộ nhớ trong
RAM512MBvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khácvs- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Proximity for auto turn-off
- NFC support
- Stereo FM radio with RDS, FM transmitter, internal FM radio antenna
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1080mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại4.5giờvs6.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ450giờvs600giờThời gian chờ
K
Màu
• Đỏ
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng96gvs100gTrọng lượng
Kích thước110 x 50.7 x 9.7 mmvs111 x 53 x 13 mmKích thước
D

Đối thủ